untaggable photos
Ảnh không thể gắn thẻ
untaggable images
Hình ảnh không thể gắn thẻ
is untaggable
Là không thể gắn thẻ
remain untaggable
Vẫn không thể gắn thẻ
untaggable content
Nội dung không thể gắn thẻ
totally untaggable
Hoàn toàn không thể gắn thẻ
essentially untaggable
Thực chất không thể gắn thẻ
becoming untaggable
Đang trở thành không thể gắn thẻ
rendered untaggable
Được làm không thể gắn thẻ
marking as untaggable
Đánh dấu là không thể gắn thẻ
fotografiet er umærkeligt, fordi ansigtet er delvist skjult.
Ảnh chụp này không thể nhận ra được vì khuôn mặt bị che một phần.
denne nye sociale medieplatform gør bestemt indhold umærkeligt efter design.
Nền tảng mạng xã hội mới này làm cho nội dung nhất định không thể nhận ra được theo thiết kế.
mange brugere finder den abstrakte kunst fuldstændig umærkelig.
Nhiều người dùng cho rằng nghệ thuật trừu tượng hoàn toàn không thể nhận ra được.
privatindstillinger gør disse indlæg umærkelige for udenforstående.
Cài đặt riêng tư khiến những bài đăng này không thể nhận ra được đối với người ngoài.
nogle øjeblikke er simpelthen umærkelige og trodser enhver kategorisering.
Một số khoảnh khắc đơn giản chỉ không thể nhận ra được và chống lại mọi phân loại.
det gamle fotografi forbliver umærkeligt trods omfattende søgning.
Ảnh chụp cũ vẫn không thể nhận ra được dù đã có tìm kiếm rộng rãi.
privatlivs forkæmpere roser den umærkelige natur af denne beskedapp.
Các nhà đấu tranh cho quyền riêng tư khen ngợi bản chất không thể nhận ra được của ứng dụng nhắn tin này.
hans musikstil er så unik, at den bliver umærkelig.
Phong cách âm nhạc của anh ấy độc đáo đến mức trở nên không thể nhận ra được.
skyggen i hjørnet gør figuren umærkelig.
Bóng tối ở góc làm cho nhân vật trở nên không thể nhận ra được.
moderne kunst skaber ofte bevidst umærkelige værker.
Nghệ thuật hiện đại thường tạo ra các tác phẩm không thể nhận ra được một cách có ý thức.
de krypterede filer er fuldstændig umærkelige uden nøglen.
Các tệp đã được mã hóa hoàn toàn không thể nhận ra được nếu không có khóa.
på grund af dårlig belysning er mistænktes ansigt umærkeligt.
Vì ánh sáng kém nên khuôn mặt của nghi phạm không thể nhận ra được.
untaggable photos
Ảnh không thể gắn thẻ
untaggable images
Hình ảnh không thể gắn thẻ
is untaggable
Là không thể gắn thẻ
remain untaggable
Vẫn không thể gắn thẻ
untaggable content
Nội dung không thể gắn thẻ
totally untaggable
Hoàn toàn không thể gắn thẻ
essentially untaggable
Thực chất không thể gắn thẻ
becoming untaggable
Đang trở thành không thể gắn thẻ
rendered untaggable
Được làm không thể gắn thẻ
marking as untaggable
Đánh dấu là không thể gắn thẻ
fotografiet er umærkeligt, fordi ansigtet er delvist skjult.
Ảnh chụp này không thể nhận ra được vì khuôn mặt bị che một phần.
denne nye sociale medieplatform gør bestemt indhold umærkeligt efter design.
Nền tảng mạng xã hội mới này làm cho nội dung nhất định không thể nhận ra được theo thiết kế.
mange brugere finder den abstrakte kunst fuldstændig umærkelig.
Nhiều người dùng cho rằng nghệ thuật trừu tượng hoàn toàn không thể nhận ra được.
privatindstillinger gør disse indlæg umærkelige for udenforstående.
Cài đặt riêng tư khiến những bài đăng này không thể nhận ra được đối với người ngoài.
nogle øjeblikke er simpelthen umærkelige og trodser enhver kategorisering.
Một số khoảnh khắc đơn giản chỉ không thể nhận ra được và chống lại mọi phân loại.
det gamle fotografi forbliver umærkeligt trods omfattende søgning.
Ảnh chụp cũ vẫn không thể nhận ra được dù đã có tìm kiếm rộng rãi.
privatlivs forkæmpere roser den umærkelige natur af denne beskedapp.
Các nhà đấu tranh cho quyền riêng tư khen ngợi bản chất không thể nhận ra được của ứng dụng nhắn tin này.
hans musikstil er så unik, at den bliver umærkelig.
Phong cách âm nhạc của anh ấy độc đáo đến mức trở nên không thể nhận ra được.
skyggen i hjørnet gør figuren umærkelig.
Bóng tối ở góc làm cho nhân vật trở nên không thể nhận ra được.
moderne kunst skaber ofte bevidst umærkelige værker.
Nghệ thuật hiện đại thường tạo ra các tác phẩm không thể nhận ra được một cách có ý thức.
de krypterede filer er fuldstændig umærkelige uden nøglen.
Các tệp đã được mã hóa hoàn toàn không thể nhận ra được nếu không có khóa.
på grund af dårlig belysning er mistænktes ansigt umærkeligt.
Vì ánh sáng kém nên khuôn mặt của nghi phạm không thể nhận ra được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay