untape

[Mỹ]/[/ʌnˈteɪp/]/
[Anh]/[/ʌnˈteɪp/]/

Dịch

v. Loại bỏ băng dính khỏi một thứ; Mở kẹp hoặc bóc vỏ bằng cách loại bỏ băng dính.

Cụm từ & Cách kết hợp

untape it

Tháo dính

untape the box

Tháo dính hộp

untape carefully

Tháo dính cẩn thận

untaped envelope

Phong bì đã tháo dính

please untape

Xin vui lòng tháo dính

untape now

Tháo dính ngay bây giờ

untaped edges

Viền đã tháo dính

untape from

Tháo dính từ

untaped part

Phần đã tháo dính

Câu ví dụ

please untape the package before opening it.

Hãy gỡ miếng dính trước khi mở gói hàng.

i need to untape this box to see what's inside.

Tôi cần phải gỡ miếng dính của hộp này để xem bên trong có gì.

she carefully untaped the envelope.

Cô ấy cẩn thận gỡ miếng dính của phong bì.

he forgot to untape the gift before giving it.

Anh ấy quên gỡ miếng dính của món quà trước khi tặng.

untape the edges of the tape carefully.

Hãy cẩn thận gỡ các mép của miếng dính.

can you untape this for me? my hands are full.

Bạn có thể gỡ miếng dính này giúp tôi được không? Tay tôi đang đầy đồ.

the movers told us to untape all boxes before the move.

Những người chuyển đồ đã bảo chúng tôi gỡ miếng dính tất cả các hộp trước khi chuyển.

i had to untape the old posters from the wall.

Tôi phải gỡ những tấm áp phích cũ ra khỏi tường.

untape the document and place it in the folder.

Hãy gỡ miếng dính của tài liệu và đặt nó vào thư mục.

they instructed us to untape the shipping labels.

Họ đã hướng dẫn chúng tôi gỡ miếng dính nhãn vận chuyển.

you should untape the bandage slowly to avoid pain.

Bạn nên gỡ miếng dính băng gạc một cách chậm rãi để tránh đau.

he was trying to untape the stuck tape from his finger.

Anh ấy đang cố gắng gỡ miếng dính bị kẹt trên ngón tay mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay