sheer unverbalizability
Vietnamese_translation
total unverbalizability
Vietnamese_translation
the sheer unverbalizability of his grief left everyone in the room silent.
Điều không thể diễn đạt bằng lời của nỗi đau của anh ấy khiến tất cả mọi người trong phòng im lặng.
linguists study the unverbalizability of certain abstract concepts in primitive languages.
Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu tính không thể diễn đạt bằng lời của một số khái niệm trừu tượng trong các ngôn ngữ nguyên thủy.
she struggled with the unverbalizability of her intuition during the negotiation.
Cô ấy đấu tranh với việc không thể diễn đạt bằng lời trực giác của mình trong đàm phán.
the poem captures the unverbalizability of the sublime experience perfectly.
Bài thơ nắm bắt hoàn hảo tính không thể diễn đạt bằng lời của trải nghiệm thiêng liêng.
certain extreme emotions are defined by their inherent unverbalizability.
Một số cảm xúc cực đoan được xác định bởi tính không thể diễn đạt bằng lời bẩm sinh của chúng.
the therapist encouraged the patient to overcome the unverbalizability of past traumas.
Bác sĩ tâm lý khuyến khích bệnh nhân vượt qua tính không thể diễn đạt bằng lời của những chấn thương trong quá khứ.
philosophers often debate the unverbalizability of truth and existence.
Các triết gia thường tranh luận về tính không thể diễn đạt bằng lời của sự thật và sự tồn tại.
the unverbalizability of the moment made the memory feel like a dream.
Tính không thể diễn đạt bằng lời của khoảnh khắc đó khiến ký ức cảm giác như một giấc mơ.
mysticism relies heavily on the concept of the unverbalizability of the divine.
Duy tâm học dựa rất nhiều vào khái niệm về tính không thể diễn đạt bằng lời của điều thiêng liêng.
the artist used colors to express the unverbalizability of his inner turmoil.
Nghệ sĩ đã sử dụng các màu sắc để diễn đạt tính không thể diễn đạt bằng lời của sự rối loạn nội tâm của anh ấy.
music allows us to transcend the unverbalizability of deep human connection.
Âm nhạc cho phép chúng ta vượt qua tính không thể diễn đạt bằng lời của mối liên kết sâu sắc giữa con người.
they shared a look that acknowledged the unverbalizability of their shared secret.
Họ trao đổi ánh nhìn thừa nhận tính không thể diễn đạt bằng lời của bí mật chia sẻ của họ.
sheer unverbalizability
Vietnamese_translation
total unverbalizability
Vietnamese_translation
the sheer unverbalizability of his grief left everyone in the room silent.
Điều không thể diễn đạt bằng lời của nỗi đau của anh ấy khiến tất cả mọi người trong phòng im lặng.
linguists study the unverbalizability of certain abstract concepts in primitive languages.
Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu tính không thể diễn đạt bằng lời của một số khái niệm trừu tượng trong các ngôn ngữ nguyên thủy.
she struggled with the unverbalizability of her intuition during the negotiation.
Cô ấy đấu tranh với việc không thể diễn đạt bằng lời trực giác của mình trong đàm phán.
the poem captures the unverbalizability of the sublime experience perfectly.
Bài thơ nắm bắt hoàn hảo tính không thể diễn đạt bằng lời của trải nghiệm thiêng liêng.
certain extreme emotions are defined by their inherent unverbalizability.
Một số cảm xúc cực đoan được xác định bởi tính không thể diễn đạt bằng lời bẩm sinh của chúng.
the therapist encouraged the patient to overcome the unverbalizability of past traumas.
Bác sĩ tâm lý khuyến khích bệnh nhân vượt qua tính không thể diễn đạt bằng lời của những chấn thương trong quá khứ.
philosophers often debate the unverbalizability of truth and existence.
Các triết gia thường tranh luận về tính không thể diễn đạt bằng lời của sự thật và sự tồn tại.
the unverbalizability of the moment made the memory feel like a dream.
Tính không thể diễn đạt bằng lời của khoảnh khắc đó khiến ký ức cảm giác như một giấc mơ.
mysticism relies heavily on the concept of the unverbalizability of the divine.
Duy tâm học dựa rất nhiều vào khái niệm về tính không thể diễn đạt bằng lời của điều thiêng liêng.
the artist used colors to express the unverbalizability of his inner turmoil.
Nghệ sĩ đã sử dụng các màu sắc để diễn đạt tính không thể diễn đạt bằng lời của sự rối loạn nội tâm của anh ấy.
music allows us to transcend the unverbalizability of deep human connection.
Âm nhạc cho phép chúng ta vượt qua tính không thể diễn đạt bằng lời của mối liên kết sâu sắc giữa con người.
they shared a look that acknowledged the unverbalizability of their shared secret.
Họ trao đổi ánh nhìn thừa nhận tính không thể diễn đạt bằng lời của bí mật chia sẻ của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay