expressibility

[Mỹ]/[ɪkˈspresɪbɪləti]/
[Anh]/[ɪkˈspresɪbɪləti]/

Dịch

n. Khả năng truyền đạt hiệu quả những suy nghĩ, cảm xúc hoặc ý tưởng; phẩm chất dễ dàng hoặc hiệu quả khi bày tỏ; mức độ mà một điều gì đó có thể được bày tỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

expressibility matters

khả năng diễn đạt là quan trọng

lacking expressibility

thiếu khả năng diễn đạt

enhanced expressibility

khả năng diễn đạt được nâng cao

expressibility level

mức độ khả năng diễn đạt

demonstrates expressibility

chứng minh khả năng diễn đạt

improving expressibility

cải thiện khả năng diễn đạt

with expressibility

với khả năng diễn đạt

expressibility skills

kỹ năng diễn đạt

high expressibility

khả năng diễn đạt cao

assess expressibility

đánh giá khả năng diễn đạt

Câu ví dụ

the software's expressibility allows for nuanced data visualization.

Khả năng biểu đạt của phần mềm cho phép trực quan hóa dữ liệu tinh tế.

her writing demonstrates a remarkable expressibility of emotion.

Phong cách viết của cô thể hiện khả năng biểu đạt cảm xúc đáng kinh ngạc.

the artist's expressibility shone through in every brushstroke.

Khả năng biểu đạt của họa sĩ thể hiện qua từng nét vẽ.

we value the expressibility of our team members' ideas.

Chúng tôi đánh giá cao khả năng biểu đạt ý tưởng của các thành viên trong nhóm.

the new language library enhances the system's expressibility.

Thư viện ngôn ngữ mới tăng cường khả năng biểu đạt của hệ thống.

increased expressibility is crucial for effective communication.

Khả năng biểu đạt tăng cường là điều quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.

the musician's expressibility captivated the entire audience.

Khả năng biểu đạt của nhạc sĩ đã chinh phục toàn bộ khán giả.

the programming language prioritizes expressibility over efficiency.

Ngôn ngữ lập trình ưu tiên khả năng biểu đạt hơn hiệu quả.

the design aimed for maximum expressibility of the brand's values.

Thiết kế hướng tới khả năng biểu đạt tối đa các giá trị của thương hiệu.

the poet's expressibility moved readers to tears.

Khả năng biểu đạt của nhà thơ đã khiến người đọc rơi lệ.

the software framework provides greater expressibility for developers.

Khung phần mềm cung cấp khả năng biểu đạt lớn hơn cho các nhà phát triển.

the dancer's expressibility conveyed a story without words.

Khả năng biểu đạt của vũ công đã truyền tải một câu chuyện mà không cần lời nói.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay