unwelcomeness of tone
khó chịu trong giọng điệu
avoided the unwelcomeness
tránh được sự khó chịu
sense of unwelcomeness
cảm giác khó chịu
despite unwelcomeness
mặc dù có sự khó chịu
feeling unwelcomeness
cảm giác khó chịu
showed unwelcomeness
thể hiện sự khó chịu
unwelcomeness prevailed
sự khó chịu lan rộng
perceived unwelcomeness
sự khó chịu được nhận ra
unwelcomeness lingered
sự khó chịu vẫn còn đó
overcoming unwelcomeness
vượt qua sự khó chịu
the hotel's unwelcomeness was palpable, putting us off immediately.
Tính không thân thiện của khách sạn rõ rệt đến mức khiến chúng tôi ngay lập tức cảm thấy không thoải mái.
we tried to ignore the unwelcomeness of the atmosphere in the waiting room.
Chúng tôi cố gắng bỏ qua sự không thân thiện trong không khí tại phòng chờ.
the unwelcomeness of the staff made us leave the restaurant after only a few minutes.
Tính không thân thiện của nhân viên khiến chúng tôi rời khỏi nhà hàng chỉ sau vài phút.
despite the beautiful scenery, the unwelcomeness of the locals was a shame.
Dù cảnh quan rất đẹp, sự không thân thiện của người dân địa phương thật là đáng tiếc.
the unwelcomeness of the situation became clear as the meeting progressed.
Tính không thân thiện của tình huống trở nên rõ ràng hơn khi cuộc họp diễn ra.
she sensed the unwelcomeness radiating from the group of teenagers.
Cô ấy cảm nhận được sự không thân thiện tỏa ra từ nhóm thanh thiếu niên.
the unwelcomeness of the reception area was a stark contrast to the rest of the building.
Tính không thân thiện của khu vực tiếp tân là một sự đối lập rõ rệt với phần còn lại của tòa nhà.
he attributed the unwelcomeness to a general lack of training among the employees.
Anh ấy cho rằng sự không thân thiện là do thiếu đào tạo chung trong nhân viên.
the unwelcomeness of the environment made it difficult to relax and enjoy ourselves.
Tính không thân thiện của môi trường khiến việc thư giãn và tận hưởng trở nên khó khăn.
we experienced a significant degree of unwelcomeness during our visit to the town.
Chúng tôi đã trải nghiệm một mức độ đáng kể sự không thân thiện trong chuyến thăm thị trấn.
the unwelcomeness of the event organizers was a major factor in the low attendance.
Tính không thân thiện của các tổ chức sự kiện là một yếu tố chính dẫn đến sự tham dự thấp.
unwelcomeness of tone
khó chịu trong giọng điệu
avoided the unwelcomeness
tránh được sự khó chịu
sense of unwelcomeness
cảm giác khó chịu
despite unwelcomeness
mặc dù có sự khó chịu
feeling unwelcomeness
cảm giác khó chịu
showed unwelcomeness
thể hiện sự khó chịu
unwelcomeness prevailed
sự khó chịu lan rộng
perceived unwelcomeness
sự khó chịu được nhận ra
unwelcomeness lingered
sự khó chịu vẫn còn đó
overcoming unwelcomeness
vượt qua sự khó chịu
the hotel's unwelcomeness was palpable, putting us off immediately.
Tính không thân thiện của khách sạn rõ rệt đến mức khiến chúng tôi ngay lập tức cảm thấy không thoải mái.
we tried to ignore the unwelcomeness of the atmosphere in the waiting room.
Chúng tôi cố gắng bỏ qua sự không thân thiện trong không khí tại phòng chờ.
the unwelcomeness of the staff made us leave the restaurant after only a few minutes.
Tính không thân thiện của nhân viên khiến chúng tôi rời khỏi nhà hàng chỉ sau vài phút.
despite the beautiful scenery, the unwelcomeness of the locals was a shame.
Dù cảnh quan rất đẹp, sự không thân thiện của người dân địa phương thật là đáng tiếc.
the unwelcomeness of the situation became clear as the meeting progressed.
Tính không thân thiện của tình huống trở nên rõ ràng hơn khi cuộc họp diễn ra.
she sensed the unwelcomeness radiating from the group of teenagers.
Cô ấy cảm nhận được sự không thân thiện tỏa ra từ nhóm thanh thiếu niên.
the unwelcomeness of the reception area was a stark contrast to the rest of the building.
Tính không thân thiện của khu vực tiếp tân là một sự đối lập rõ rệt với phần còn lại của tòa nhà.
he attributed the unwelcomeness to a general lack of training among the employees.
Anh ấy cho rằng sự không thân thiện là do thiếu đào tạo chung trong nhân viên.
the unwelcomeness of the environment made it difficult to relax and enjoy ourselves.
Tính không thân thiện của môi trường khiến việc thư giãn và tận hưởng trở nên khó khăn.
we experienced a significant degree of unwelcomeness during our visit to the town.
Chúng tôi đã trải nghiệm một mức độ đáng kể sự không thân thiện trong chuyến thăm thị trấn.
the unwelcomeness of the event organizers was a major factor in the low attendance.
Tính không thân thiện của các tổ chức sự kiện là một yếu tố chính dẫn đến sự tham dự thấp.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now