unworthinesses

[Mỹ]/ʌnˈwɜːðɪnəsɪz/
[Anh]/ʌnˈwɜrðɪnəsɪz/

Dịch

n.trạng thái không xứng đáng

Cụm từ & Cách kết hợp

unworthinesses revealed

những sự bất xứng bị phơi bày

unworthinesses discussed

những sự bất xứng được thảo luận

unworthinesses exposed

những sự bất xứng bị phơi bày

unworthinesses acknowledged

những sự bất xứng được thừa nhận

unworthinesses identified

những sự bất xứng được xác định

unworthinesses confronted

những sự bất xứng bị đối mặt

unworthinesses challenged

những sự bất xứng bị thách thức

unworthinesses examined

những sự bất xứng được kiểm tra

unworthinesses minimized

những sự bất xứng bị giảm thiểu

unworthinesses overlooked

những sự bất xứng bị bỏ qua

Câu ví dụ

his unworthinesses were often overlooked by his friends.

Những sự bất xứng của anh ấy thường bị bạn bè bỏ qua.

she reflected on her unworthinesses during the long night.

Cô ấy suy nghĩ về những sự bất xứng của mình trong đêm dài.

despite his unworthinesses, he still sought redemption.

Bất chấp những sự bất xứng của mình, anh ấy vẫn tìm kiếm sự chuộc lỗi.

the committee addressed the unworthinesses in their report.

Ban thư ký đã giải quyết những sự bất xứng trong báo cáo của họ.

her unworthinesses made her doubt her abilities.

Những sự bất xứng của cô ấy khiến cô ấy nghi ngờ khả năng của mình.

he struggled with his unworthinesses throughout his life.

Anh ấy phải vật lộn với những sự bất xứng của mình trong suốt cuộc đời.

they discussed their unworthinesses in a supportive group.

Họ đã thảo luận về những sự bất xứng của mình trong một nhóm hỗ trợ.

her unworthinesses did not define her character.

Những sự bất xứng của cô ấy không định hình nhân cách của cô ấy.

he realized that his unworthinesses were just part of being human.

Anh ấy nhận ra rằng những sự bất xứng của mình chỉ là một phần của con người.

they learned to accept their unworthinesses with grace.

Họ đã học cách chấp nhận những sự bất xứng của mình một cách duyên dáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay