frequent upbraidings
những lời trách mắng thường xuyên
harsh upbraidings
những lời trách mắng gay gắt
public upbraidings
những lời trách mắng trước công chúng
gentle upbraidings
những lời trách mắng nhẹ nhàng
constructive upbraidings
những lời trách mắng mang tính xây dựng
occasional upbraidings
những lời trách mắng thỉnh thoảng
mild upbraidings
những lời trách mắng nhẹ
serious upbraidings
những lời trách mắng nghiêm trọng
repeated upbraidings
những lời trách mắng lặp đi lặp lại
private upbraidings
những lời trách mắng riêng tư
his constant upbraidings made her feel inadequate.
Những lời trách mắng liên tục của anh khiến cô cảm thấy không đủ khả năng.
she couldn't bear the upbraidings any longer.
Cô không thể chịu đựng những lời trách mắng thêm nữa.
upbraidings from her boss affected her morale.
Những lời trách mắng từ sếp của cô ảnh hưởng đến tinh thần của cô.
he faced upbraidings for his careless mistakes.
Anh phải đối mặt với những lời trách mắng vì những sai lầm bất cẩn của mình.
the teacher's upbraidings were harsh but necessary.
Những lời trách mắng của giáo viên rất gay gắt nhưng cần thiết.
after several upbraidings, he decided to improve.
Sau nhiều lời trách mắng, anh quyết định cải thiện.
her upbraidings were often accompanied by disappointment.
Những lời trách mắng của cô thường đi kèm với sự thất vọng.
he delivered his upbraidings with a heavy heart.
Anh đưa ra những lời trách mắng với một trái tim nặng trĩu.
upbraidings in public can be very humiliating.
Những lời trách mắng trước công chúng có thể rất là đáng xấu hổ.
she learned to ignore the upbraidings over time.
Theo thời gian, cô đã học cách bỏ qua những lời trách mắng.
frequent upbraidings
những lời trách mắng thường xuyên
harsh upbraidings
những lời trách mắng gay gắt
public upbraidings
những lời trách mắng trước công chúng
gentle upbraidings
những lời trách mắng nhẹ nhàng
constructive upbraidings
những lời trách mắng mang tính xây dựng
occasional upbraidings
những lời trách mắng thỉnh thoảng
mild upbraidings
những lời trách mắng nhẹ
serious upbraidings
những lời trách mắng nghiêm trọng
repeated upbraidings
những lời trách mắng lặp đi lặp lại
private upbraidings
những lời trách mắng riêng tư
his constant upbraidings made her feel inadequate.
Những lời trách mắng liên tục của anh khiến cô cảm thấy không đủ khả năng.
she couldn't bear the upbraidings any longer.
Cô không thể chịu đựng những lời trách mắng thêm nữa.
upbraidings from her boss affected her morale.
Những lời trách mắng từ sếp của cô ảnh hưởng đến tinh thần của cô.
he faced upbraidings for his careless mistakes.
Anh phải đối mặt với những lời trách mắng vì những sai lầm bất cẩn của mình.
the teacher's upbraidings were harsh but necessary.
Những lời trách mắng của giáo viên rất gay gắt nhưng cần thiết.
after several upbraidings, he decided to improve.
Sau nhiều lời trách mắng, anh quyết định cải thiện.
her upbraidings were often accompanied by disappointment.
Những lời trách mắng của cô thường đi kèm với sự thất vọng.
he delivered his upbraidings with a heavy heart.
Anh đưa ra những lời trách mắng với một trái tim nặng trĩu.
upbraidings in public can be very humiliating.
Những lời trách mắng trước công chúng có thể rất là đáng xấu hổ.
she learned to ignore the upbraidings over time.
Theo thời gian, cô đã học cách bỏ qua những lời trách mắng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay