updraft

[Mỹ]/ˈʌpdrɑːft/
[Anh]/ˈʌpdræft/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dòng không khí đi lên
adj. liên quan đến thông gió theo chiều lên
Word Forms
số nhiềuupdrafts

Cụm từ & Cách kết hợp

strong updraft

lưu thông gió mạnh

thermal updraft

lưu thông nhiệt

updraft zone

vùng lưu thông

updraft region

khu vực lưu thông

updraft effect

hiệu ứng lưu thông

updraft winds

gió lưu thông

updraft currents

dòng chảy lưu thông

updraft velocity

vận tốc lưu thông

updraft formation

sự hình thành lưu thông

updraft dynamics

động lực học lưu thông

Câu ví dụ

the updraft carried the kite high into the sky.

Dòng gió lên đã đưa chiếc đèn lồng lên cao trong bầu trời.

birds use the updraft to soar effortlessly.

Những chú chim sử dụng dòng gió lên để bay lượn một cách dễ dàng.

during the storm, the updraft created strong winds.

Trong cơn bão, dòng gió lên đã tạo ra những cơn gió mạnh.

the pilot skillfully navigated the updraft.

Phi công đã điều khiển dòng gió lên một cách khéo léo.

thermals are a type of updraft that gliders rely on.

Nhiệt thăng là một loại dòng gió lên mà những người bay dù lượn phụ thuộc vào.

we observed the updraft forming over the mountains.

Chúng tôi quan sát thấy dòng gió lên hình thành trên các ngọn núi.

the updraft helped the hot air balloon rise.

Dòng gió lên đã giúp khinh khí cầu bay lên.

understanding updrafts is crucial for meteorologists.

Hiểu về dòng gió lên rất quan trọng đối với các nhà khí tượng học.

the updraft was strong enough to lift the debris.

Dòng gió lên đủ mạnh để nhấc bổng các mảnh vỡ.

in soaring, pilots look for the strongest updrafts.

Khi bay lượn, các phi công tìm kiếm những dòng gió lên mạnh nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay