| số nhiều | updrafts |
strong updraft
lưu thông gió mạnh
thermal updraft
lưu thông nhiệt
updraft zone
vùng lưu thông
updraft region
khu vực lưu thông
updraft effect
hiệu ứng lưu thông
updraft winds
gió lưu thông
updraft currents
dòng chảy lưu thông
updraft velocity
vận tốc lưu thông
updraft formation
sự hình thành lưu thông
updraft dynamics
động lực học lưu thông
the updraft carried the kite high into the sky.
Dòng gió lên đã đưa chiếc đèn lồng lên cao trong bầu trời.
birds use the updraft to soar effortlessly.
Những chú chim sử dụng dòng gió lên để bay lượn một cách dễ dàng.
during the storm, the updraft created strong winds.
Trong cơn bão, dòng gió lên đã tạo ra những cơn gió mạnh.
the pilot skillfully navigated the updraft.
Phi công đã điều khiển dòng gió lên một cách khéo léo.
thermals are a type of updraft that gliders rely on.
Nhiệt thăng là một loại dòng gió lên mà những người bay dù lượn phụ thuộc vào.
we observed the updraft forming over the mountains.
Chúng tôi quan sát thấy dòng gió lên hình thành trên các ngọn núi.
the updraft helped the hot air balloon rise.
Dòng gió lên đã giúp khinh khí cầu bay lên.
understanding updrafts is crucial for meteorologists.
Hiểu về dòng gió lên rất quan trọng đối với các nhà khí tượng học.
the updraft was strong enough to lift the debris.
Dòng gió lên đủ mạnh để nhấc bổng các mảnh vỡ.
in soaring, pilots look for the strongest updrafts.
Khi bay lượn, các phi công tìm kiếm những dòng gió lên mạnh nhất.
strong updraft
lưu thông gió mạnh
thermal updraft
lưu thông nhiệt
updraft zone
vùng lưu thông
updraft region
khu vực lưu thông
updraft effect
hiệu ứng lưu thông
updraft winds
gió lưu thông
updraft currents
dòng chảy lưu thông
updraft velocity
vận tốc lưu thông
updraft formation
sự hình thành lưu thông
updraft dynamics
động lực học lưu thông
the updraft carried the kite high into the sky.
Dòng gió lên đã đưa chiếc đèn lồng lên cao trong bầu trời.
birds use the updraft to soar effortlessly.
Những chú chim sử dụng dòng gió lên để bay lượn một cách dễ dàng.
during the storm, the updraft created strong winds.
Trong cơn bão, dòng gió lên đã tạo ra những cơn gió mạnh.
the pilot skillfully navigated the updraft.
Phi công đã điều khiển dòng gió lên một cách khéo léo.
thermals are a type of updraft that gliders rely on.
Nhiệt thăng là một loại dòng gió lên mà những người bay dù lượn phụ thuộc vào.
we observed the updraft forming over the mountains.
Chúng tôi quan sát thấy dòng gió lên hình thành trên các ngọn núi.
the updraft helped the hot air balloon rise.
Dòng gió lên đã giúp khinh khí cầu bay lên.
understanding updrafts is crucial for meteorologists.
Hiểu về dòng gió lên rất quan trọng đối với các nhà khí tượng học.
the updraft was strong enough to lift the debris.
Dòng gió lên đủ mạnh để nhấc bổng các mảnh vỡ.
in soaring, pilots look for the strongest updrafts.
Khi bay lượn, các phi công tìm kiếm những dòng gió lên mạnh nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay