downflow

[Mỹ]/ˈdaʊnfləʊ/
[Anh]/ˈdaʊnfloʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dòng chảy của một chất lỏng hoặc khí đi xuống

Cụm từ & Cách kết hợp

downflow rate

tốc độ dòng chảy

downflow design

thiết kế dòng chảy

downflow system

hệ thống dòng chảy

downflow filtration

lọc dòng chảy

downflow process

quy trình dòng chảy

downflow pattern

mẫu dòng chảy

downflow velocity

vận tốc dòng chảy

downflow chamber

buồng dòng chảy

downflow behavior

hành vi dòng chảy

downflow analysis

phân tích dòng chảy

Câu ví dụ

the downflow of water from the mountain was breathtaking.

Dòng chảy của nước từ trên núi thật ngoạn mục.

we observed the downflow of air in the ventilation system.

Chúng tôi quan sát dòng chảy của không khí trong hệ thống thông gió.

the downflow of nutrients is essential for plant growth.

Dòng chảy của chất dinh dưỡng rất quan trọng cho sự phát triển của cây trồng.

during the storm, the downflow of rain caused flooding.

Trong cơn bão, dòng chảy của mưa gây ra lũ lụt.

the engineer studied the downflow patterns in the river.

Kỹ sư đã nghiên cứu các kiểu dòng chảy trong sông.

we need to monitor the downflow of waste in the treatment plant.

Chúng tôi cần theo dõi dòng chảy của chất thải trong nhà máy xử lý.

the downflow of energy from the turbine was efficient.

Dòng chảy năng lượng từ tua-bin rất hiệu quả.

the downflow of information helped us make better decisions.

Dòng chảy thông tin giúp chúng tôi đưa ra những quyết định tốt hơn.

they installed a system to control the downflow of liquids.

Họ đã lắp đặt một hệ thống để kiểm soát dòng chảy của chất lỏng.

the downflow of traffic was smooth during the holiday.

Dòng chảy giao thông diễn ra suôn sẻ trong kỳ nghỉ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay