upraise spirit
nâng cao tinh thần
upraise voice
nâng cao tiếng nói
upraise heart
nâng cao trái tim
upraise hope
nâng cao hy vọng
upraise courage
nâng cao lòng dũng cảm
upraise standards
nâng cao tiêu chuẩn
upraise morale
nâng cao tinh thần
upraise awareness
nâng cao nhận thức
upraise talent
nâng cao tài năng
upraise performance
nâng cao hiệu suất
we should upraise the efforts of our volunteers.
chúng ta nên nâng cao nỗ lực của những người tình nguyện của chúng ta.
his speech aimed to upraise the community spirit.
bài phát biểu của anh ấy nhằm mục đích khơi dậy tinh thần cộng đồng.
teachers often upraise students to boost their confidence.
các giáo viên thường khuyến khích học sinh để tăng sự tự tin của họ.
the organization seeks to upraise awareness about climate change.
tổ chức tìm cách nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
we must upraise the importance of mental health.
chúng ta phải nâng cao tầm quan trọng của sức khỏe tinh thần.
she decided to upraise her team’s achievements in the meeting.
cô ấy quyết định trình bày những thành tựu của nhóm cô ấy trong cuộc họp.
upraising the value of education is essential for progress.
việc nâng cao giá trị của giáo dục là điều cần thiết cho sự tiến bộ.
he was known to upraise his colleagues regularly.
anh ấy nổi tiếng thường xuyên động viên đồng nghiệp của mình.
we should upraise cultural diversity in our curriculum.
chúng ta nên đề cao sự đa dạng văn hóa trong chương trình giảng dạy của chúng ta.
the festival aims to upraise local artists and their work.
liên hoan nhằm mục đích tôn vinh các nghệ sĩ địa phương và tác phẩm của họ.
upraise spirit
nâng cao tinh thần
upraise voice
nâng cao tiếng nói
upraise heart
nâng cao trái tim
upraise hope
nâng cao hy vọng
upraise courage
nâng cao lòng dũng cảm
upraise standards
nâng cao tiêu chuẩn
upraise morale
nâng cao tinh thần
upraise awareness
nâng cao nhận thức
upraise talent
nâng cao tài năng
upraise performance
nâng cao hiệu suất
we should upraise the efforts of our volunteers.
chúng ta nên nâng cao nỗ lực của những người tình nguyện của chúng ta.
his speech aimed to upraise the community spirit.
bài phát biểu của anh ấy nhằm mục đích khơi dậy tinh thần cộng đồng.
teachers often upraise students to boost their confidence.
các giáo viên thường khuyến khích học sinh để tăng sự tự tin của họ.
the organization seeks to upraise awareness about climate change.
tổ chức tìm cách nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
we must upraise the importance of mental health.
chúng ta phải nâng cao tầm quan trọng của sức khỏe tinh thần.
she decided to upraise her team’s achievements in the meeting.
cô ấy quyết định trình bày những thành tựu của nhóm cô ấy trong cuộc họp.
upraising the value of education is essential for progress.
việc nâng cao giá trị của giáo dục là điều cần thiết cho sự tiến bộ.
he was known to upraise his colleagues regularly.
anh ấy nổi tiếng thường xuyên động viên đồng nghiệp của mình.
we should upraise cultural diversity in our curriculum.
chúng ta nên đề cao sự đa dạng văn hóa trong chương trình giảng dạy của chúng ta.
the festival aims to upraise local artists and their work.
liên hoan nhằm mục đích tôn vinh các nghệ sĩ địa phương và tác phẩm của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay