uprose leader
nhà lãnh đạo nổi lên
uprose movement
phong trào nổi lên
uprose generation
thế hệ nổi lên
uprose spirit
tinh thần nổi lên
uprose challenge
thử thách nổi lên
uprose voices
tiếng nói nổi lên
uprose community
cộng đồng nổi lên
uprose vision
tầm nhìn nổi lên
uprose force
sức mạnh nổi lên
uprose idea
ý tưởng nổi lên
he always uprose with a sense of determination.
anh ấy luôn trỗi dậy với một tinh thần quyết tâm.
after the storm, the community uprose to rebuild.
sau cơn bão, cộng đồng đã đứng lên để tái thiết.
she uprose from her chair to greet the guests.
cô ấy đứng lên khỏi ghế để chào đón khách.
the crowd uprose in applause at the end of the performance.
khán giả đứng lên hoan hô khi kết thúc buổi biểu diễn.
with courage, he uprose to face his fears.
với sự dũng cảm, anh ấy đã đứng lên để đối mặt với nỗi sợ hãi của mình.
as the sun set, the city uprose with lights.
khi mặt trời lặn, thành phố bừng sáng với ánh đèn.
they uprose together, united in their cause.
họ đứng lên cùng nhau, đoàn kết trong mục tiêu của họ.
in times of crisis, leaders uprose to guide their people.
trong những thời điểm khủng hoảng, các nhà lãnh đạo đã đứng lên để dẫn dắt nhân dân.
she uprose with a smile, ready to start the day.
cô ấy đứng lên với một nụ cười, sẵn sàng bắt đầu một ngày mới.
the movement uprose from the grassroots level.
phong trào bắt nguồn từ cấp cơ sở.
uprose leader
nhà lãnh đạo nổi lên
uprose movement
phong trào nổi lên
uprose generation
thế hệ nổi lên
uprose spirit
tinh thần nổi lên
uprose challenge
thử thách nổi lên
uprose voices
tiếng nói nổi lên
uprose community
cộng đồng nổi lên
uprose vision
tầm nhìn nổi lên
uprose force
sức mạnh nổi lên
uprose idea
ý tưởng nổi lên
he always uprose with a sense of determination.
anh ấy luôn trỗi dậy với một tinh thần quyết tâm.
after the storm, the community uprose to rebuild.
sau cơn bão, cộng đồng đã đứng lên để tái thiết.
she uprose from her chair to greet the guests.
cô ấy đứng lên khỏi ghế để chào đón khách.
the crowd uprose in applause at the end of the performance.
khán giả đứng lên hoan hô khi kết thúc buổi biểu diễn.
with courage, he uprose to face his fears.
với sự dũng cảm, anh ấy đã đứng lên để đối mặt với nỗi sợ hãi của mình.
as the sun set, the city uprose with lights.
khi mặt trời lặn, thành phố bừng sáng với ánh đèn.
they uprose together, united in their cause.
họ đứng lên cùng nhau, đoàn kết trong mục tiêu của họ.
in times of crisis, leaders uprose to guide their people.
trong những thời điểm khủng hoảng, các nhà lãnh đạo đã đứng lên để dẫn dắt nhân dân.
she uprose with a smile, ready to start the day.
cô ấy đứng lên với một nụ cười, sẵn sàng bắt đầu một ngày mới.
the movement uprose from the grassroots level.
phong trào bắt nguồn từ cấp cơ sở.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay