| số nhiều | upthrows |
upthrow motion
động tác ném lên
upthrow force
lực ném lên
upthrow angle
góc ném lên
upthrow velocity
vận tốc ném lên
upthrow technique
kỹ thuật ném lên
upthrow trajectory
quỹ đạo ném lên
upthrow action
hành động ném lên
upthrow dynamics
động lực học ném lên
upthrow path
đường đi ném lên
upthrow performance
hiệu suất ném lên
the volcano's upthrow created a new island.
nghiêng lên của núi lửa đã tạo ra một hòn đảo mới.
they used an upthrow technique to lift the heavy object.
họ đã sử dụng kỹ thuật nâng lên để nhấc vật nặng.
the upthrow of debris made the area unsafe.
nghiêng lên của mảnh vỡ khiến khu vực trở nên không an toàn.
during the experiment, we observed an upthrow of gas.
trong quá trình thí nghiệm, chúng tôi quan sát thấy khí nghiêng lên.
the upthrow of soil helped in building the new road.
nghiêng lên của đất đã giúp xây dựng con đường mới.
he made an upthrow motion to signal for help.
anh ta thực hiện động tác nâng lên để báo hiệu cầu cứu.
the upthrow of water from the fountain was mesmerizing.
nghiêng lên của nước từ đài phun nước thật mê hoặc.
we need to analyze the upthrow of materials in this process.
chúng ta cần phân tích nghiêng lên của vật liệu trong quá trình này.
the upthrow from the blast was felt miles away.
nghiêng lên từ vụ nổ đã được cảm nhận sau nhiều dặm.
she demonstrated an upthrow of enthusiasm during the presentation.
cô ấy thể hiện sự nhiệt tình cao độ trong suốt buổi thuyết trình.
upthrow motion
động tác ném lên
upthrow force
lực ném lên
upthrow angle
góc ném lên
upthrow velocity
vận tốc ném lên
upthrow technique
kỹ thuật ném lên
upthrow trajectory
quỹ đạo ném lên
upthrow action
hành động ném lên
upthrow dynamics
động lực học ném lên
upthrow path
đường đi ném lên
upthrow performance
hiệu suất ném lên
the volcano's upthrow created a new island.
nghiêng lên của núi lửa đã tạo ra một hòn đảo mới.
they used an upthrow technique to lift the heavy object.
họ đã sử dụng kỹ thuật nâng lên để nhấc vật nặng.
the upthrow of debris made the area unsafe.
nghiêng lên của mảnh vỡ khiến khu vực trở nên không an toàn.
during the experiment, we observed an upthrow of gas.
trong quá trình thí nghiệm, chúng tôi quan sát thấy khí nghiêng lên.
the upthrow of soil helped in building the new road.
nghiêng lên của đất đã giúp xây dựng con đường mới.
he made an upthrow motion to signal for help.
anh ta thực hiện động tác nâng lên để báo hiệu cầu cứu.
the upthrow of water from the fountain was mesmerizing.
nghiêng lên của nước từ đài phun nước thật mê hoặc.
we need to analyze the upthrow of materials in this process.
chúng ta cần phân tích nghiêng lên của vật liệu trong quá trình này.
the upthrow from the blast was felt miles away.
nghiêng lên từ vụ nổ đã được cảm nhận sau nhiều dặm.
she demonstrated an upthrow of enthusiasm during the presentation.
cô ấy thể hiện sự nhiệt tình cao độ trong suốt buổi thuyết trình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay