| số nhiều | upwellings |
ocean upwelling
bồiồi đại dương
upwelling zones
vùng bồiồi
coastal upwelling
bồiồi ven biển
upwelling currents
dòng chảy bồiồi
upwelling systems
hệ thống bồiồi
upwelling processes
quá trình bồiồi
upwelling areas
khu vực bồiồi
upwelling phenomena
hiện tượng bồiồi
upwelling effects
tác động của bồiồi
thermal upwelling
bồiồi nhiệt
upwelling is a crucial process for marine ecosystems.
bồiồi là một quá trình quan trọng đối với các hệ sinh thái biển.
the upwelling of nutrient-rich water supports diverse marine life.
sự bồiồi của nước giàu dinh dưỡng hỗ trợ đa dạng sinh vật biển.
scientists study upwelling to understand oceanic productivity.
các nhà khoa học nghiên cứu bồiồi để hiểu năng suất của đại dương.
upwelling zones are often rich fishing grounds.
các khu vực bồiồi thường là những ngư trường giàu có.
seasonal upwelling occurs along many coastlines.
bồiồi theo mùa xảy ra dọc theo nhiều đường bờ biển.
climate change can impact the patterns of upwelling.
biến đổi khí hậu có thể ảnh hưởng đến các kiểu bồiồi.
upwelling brings cold, nutrient-rich water to the surface.
bồiồi mang nước lạnh, giàu dinh dưỡng lên bề mặt.
fishermen rely on upwelling to catch fish during certain seasons.
các ngư dân dựa vào bồiồi để bắt cá trong một số mùa nhất định.
upwelling can significantly influence local weather patterns.
bồiồi có thể ảnh hưởng đáng kể đến các kiểu thời tiết địa phương.
research on upwelling helps predict fish migration patterns.
nghiên cứu về bồiồi giúp dự đoán các kiểu di cư của cá.
ocean upwelling
bồiồi đại dương
upwelling zones
vùng bồiồi
coastal upwelling
bồiồi ven biển
upwelling currents
dòng chảy bồiồi
upwelling systems
hệ thống bồiồi
upwelling processes
quá trình bồiồi
upwelling areas
khu vực bồiồi
upwelling phenomena
hiện tượng bồiồi
upwelling effects
tác động của bồiồi
thermal upwelling
bồiồi nhiệt
upwelling is a crucial process for marine ecosystems.
bồiồi là một quá trình quan trọng đối với các hệ sinh thái biển.
the upwelling of nutrient-rich water supports diverse marine life.
sự bồiồi của nước giàu dinh dưỡng hỗ trợ đa dạng sinh vật biển.
scientists study upwelling to understand oceanic productivity.
các nhà khoa học nghiên cứu bồiồi để hiểu năng suất của đại dương.
upwelling zones are often rich fishing grounds.
các khu vực bồiồi thường là những ngư trường giàu có.
seasonal upwelling occurs along many coastlines.
bồiồi theo mùa xảy ra dọc theo nhiều đường bờ biển.
climate change can impact the patterns of upwelling.
biến đổi khí hậu có thể ảnh hưởng đến các kiểu bồiồi.
upwelling brings cold, nutrient-rich water to the surface.
bồiồi mang nước lạnh, giàu dinh dưỡng lên bề mặt.
fishermen rely on upwelling to catch fish during certain seasons.
các ngư dân dựa vào bồiồi để bắt cá trong một số mùa nhất định.
upwelling can significantly influence local weather patterns.
bồiồi có thể ảnh hưởng đáng kể đến các kiểu thời tiết địa phương.
research on upwelling helps predict fish migration patterns.
nghiên cứu về bồiồi giúp dự đoán các kiểu di cư của cá.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now