urinal

[Mỹ]/jʊ'raɪn(ə)l/
[Anh]/'jʊrənl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bình chứa nước tiểu, nơi để tiểu, một cái bô

Câu ví dụ

The urinal in the men's restroom was out of order.

Bồn tiểu nam trong phòng vệ sinh nam không hoạt động.

He accidentally dropped his phone in the urinal.

Anh vô tình làm rơi điện thoại vào bồn tiểu.

There was a long line for the urinals at the concert.

Có hàng dài chờ đợi để sử dụng bồn tiểu tại buổi hòa nhạc.

The urinal cakes need to be replaced regularly.

Thanh khử mùi cho bồn tiểu cần được thay thế thường xuyên.

He quickly relieved himself in the urinal before the meeting.

Anh nhanh chóng đi tiểu vào bồn tiểu trước cuộc họp.

The janitor cleaned the urinals every morning.

Người làm vệ sinh dọn dẹp bồn tiểu mỗi sáng.

The urinal divider provided some privacy in the public restroom.

Bản phân cách bồn tiểu cung cấp một số sự riêng tư trong phòng vệ sinh công cộng.

The smell coming from the urinal was unbearable.

Mùi từ bồn tiểu thật khó chịu.

He accidentally walked into the women's restroom instead of the one with urinals.

Anh vô tình bước vào phòng vệ sinh nữ thay vì phòng có bồn tiểu.

The new office building features waterless urinals for sustainability.

Tòa nhà văn phòng mới có các bồn tiểu không dùng nước để đảm bảo tính bền vững.

Ví dụ thực tế

So Marcel Duchamp sent in a urinal, described [as] a fountain, and they rejected it.

Vậy Marcel Duchamp đã gửi một bồn tiểu, được mô tả [như] một vòi phun nước, và họ đã từ chối nó.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

They're often called " urinal cakes" , and a lot of urinals have them.

Chúng thường được gọi là "bánh bồn tiểu", và rất nhiều bồn tiểu có chúng.

Nguồn: Scishow Selected Series

Ah, the whole place went to hell when they stopped putting ice in the urinals.

Thật đấy, cả nơi đó rơi vào địa ngục khi họ ngừng bỏ đá vào bồn tiểu.

Nguồn: Modern Family - Season 10

The urinals are long gone. Let's make sure that no one ever misses them.

Những chiếc bồn tiểu đã biến mất từ lâu rồi. Hãy chắc chắn rằng không ai nhớ đến chúng.

Nguồn: Facebook Sandberg Speech

So it isn't too surprising that a urinal would smell not great.

Vậy thì không có gì ngạc nhiên khi một bồn tiểu có mùi không mấy tốt đẹp.

Nguồn: Scishow Selected Series

I'd stand at a urinal and pull my pants all the way down like a kid.

Tôi sẽ đứng ở bồn tiểu và kéo quần xuống tận chân như một đứa trẻ.

Nguồn: Conan Talk Show

10.two urinal in poopdeck common lavatory damaged , not flow and upper position leaked , to be repaired.

10. Hai bồn tiểu trong nhà vệ sinh chung của poopdeck bị hư hỏng, không chảy và vị trí trên bị rò rỉ, cần sửa chữa.

Nguồn: Maritime English listening

I can consider a place America's urinal cake and still enjoy the occasional visit. Not this time.

Tôi có thể xem một nơi nào đó là bánh bồn tiểu của nước Mỹ và vẫn tận hưởng những chuyến thăm thỉnh thoảng. Lần này thì không.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 9

They make urinals smell a little less awful.

Chúng khiến bồn tiểu có mùi bớt tệ hơn một chút.

Nguồn: Scishow Selected Series

Today, you might still encounter urinal cakes with this stuff in it, but it's a lot less common.

Ngày nay, bạn có thể vẫn gặp thấy những chiếc bánh bồn tiểu có chất này bên trong, nhưng nó ít phổ biến hơn nhiều.

Nguồn: Scishow Selected Series

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay