| ngôi thứ ba số ít | urticates |
| hiện tại phân từ | urticating |
| thì quá khứ | urticated |
| quá khứ phân từ | urticated |
urticate plants
cây gây ngứa
urticate rash
phát ban gây ngứa
urticate sensation
cảm giác ngứa
urticate response
phản ứng gây ngứa
urticate species
loài gây ngứa
urticate reaction
phản ứng ngứa
urticate leaves
lá gây ngứa
urticate fibers
sợi gây ngứa
urticate surface
bề mặt gây ngứa
urticate effect
hiệu ứng gây ngứa
some plants can urticate if touched.
một số loài thực vật có thể gây ngứa nếu bị chạm vào.
be careful not to urticate yourself while hiking.
hãy cẩn thận đừng để bị ngứa khi đi bộ đường dài.
the nettle can urticate when brushed against.
cây thường xuân có thể gây ngứa khi bị chạm vào.
some insects urticate as a defense mechanism.
một số loài côn trùng gây ngứa như một cơ chế tự vệ.
she learned how to avoid plants that urticate.
cô ấy đã học cách tránh những loài thực vật gây ngứa.
urticating hairs can cause allergic reactions.
lông gây ngứa có thể gây ra phản ứng dị ứng.
the child accidentally urticated himself while playing.
đứa trẻ vô tình bị ngứa khi chơi.
some species are known to urticate more than others.
một số loài có xu hướng gây ngứa nhiều hơn những loài khác.
he felt a sharp pain after he urticated his arm.
anh ấy cảm thấy đau nhói sau khi bị ngứa ở cánh tay.
it is important to wash the area if you urticate yourself.
điều quan trọng là phải rửa sạch vùng da nếu bạn bị ngứa.
urticate plants
cây gây ngứa
urticate rash
phát ban gây ngứa
urticate sensation
cảm giác ngứa
urticate response
phản ứng gây ngứa
urticate species
loài gây ngứa
urticate reaction
phản ứng ngứa
urticate leaves
lá gây ngứa
urticate fibers
sợi gây ngứa
urticate surface
bề mặt gây ngứa
urticate effect
hiệu ứng gây ngứa
some plants can urticate if touched.
một số loài thực vật có thể gây ngứa nếu bị chạm vào.
be careful not to urticate yourself while hiking.
hãy cẩn thận đừng để bị ngứa khi đi bộ đường dài.
the nettle can urticate when brushed against.
cây thường xuân có thể gây ngứa khi bị chạm vào.
some insects urticate as a defense mechanism.
một số loài côn trùng gây ngứa như một cơ chế tự vệ.
she learned how to avoid plants that urticate.
cô ấy đã học cách tránh những loài thực vật gây ngứa.
urticating hairs can cause allergic reactions.
lông gây ngứa có thể gây ra phản ứng dị ứng.
the child accidentally urticated himself while playing.
đứa trẻ vô tình bị ngứa khi chơi.
some species are known to urticate more than others.
một số loài có xu hướng gây ngứa nhiều hơn những loài khác.
he felt a sharp pain after he urticated his arm.
anh ấy cảm thấy đau nhói sau khi bị ngứa ở cánh tay.
it is important to wash the area if you urticate yourself.
điều quan trọng là phải rửa sạch vùng da nếu bạn bị ngứa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay