usmc

[Mỹ]/ˌjuː es em ˈsiː/
[Anh]/ˌjuː es em ˈsiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. viết tắt của Lực lượng Lục quân Hoa Kỳ
n. Lực lượng Lục quân Hoa Kỳ (lực lượng tinh nhuệ triển khai nhanh của Hoa Kỳ)
Các dạng của từ
số nhiềuusmcs

Cụm từ & Cách kết hợp

joined the usmc

đã tham gia lực lượng thủy quân lục chiến Hoa Kỳ

usmc's reputation

tiếng nói của lực lượng thủy quân lục chiến Hoa Kỳ

serving in usmc

đang phục vụ trong lực lượng thủy quân lục chiến Hoa Kỳ

transferring to usmc

chuyển sang lực lượng thủy quân lục chiến Hoa Kỳ

usmc personnel

nhân sự của lực lượng thủy quân lục chiến Hoa Kỳ

usmc training

huấn luyện của lực lượng thủy quân lục chiến Hoa Kỳ

usmc veteran

cựu chiến binh của lực lượng thủy quân lục chiến Hoa Kỳ

usmc base

trại của lực lượng thủy quân lục chiến Hoa Kỳ

usmc equipment

trang thiết bị của lực lượng thủy quân lục chiến Hoa Kỳ

usmc history

lịch sử của lực lượng thủy quân lục chiến Hoa Kỳ

Câu ví dụ

the usmc is known for its elite training programs.

Marine Corps nổi tiếng với các chương trình huấn luyện cao cấp.

he enlisted in the usmc after graduating high school.

Anh ấy nhập ngũ vào Marine Corps sau khi tốt nghiệp trung học.

the usmc deployed troops to the middle east.

Marine Corps triển khai binh sĩ đến Trung Đông.

she served in the usmc for four years.

Cô ấy phục vụ trong Marine Corps trong bốn năm.

the usmc has a proud tradition of excellence.

Marine Corps có truyền thống vinh quang về sự xuất sắc.

he joined the usmc to become a marine.

Anh ấy gia nhập Marine Corps để trở thành một thủy quân lục chiến.

the usmc conducts amphibious operations worldwide.

Marine Corps tiến hành các hoạt động đổ bộ trên toàn thế giới.

she received a commendation from the usmc.

Cô ấy nhận được một lời khen từ Marine Corps.

the usmc recruits thousands of new marines each year.

Marine Corps tuyển dụng hàng nghìn thủy quân lục chiến mới mỗi năm.

he completed basic training at usmc boot camp.

Anh ấy đã hoàn thành huấn luyện cơ bản tại trại huấn luyện Marine Corps.

the usmc works closely with other branches of the military.

Marine Corps làm việc chặt chẽ với các nhánh khác của quân đội.

the usmc is celebrating its anniversary this year.

Marine Corps đang kỷ niệm ngày thành lập vào năm nay.

he earned his eagle, globe, and anchor emblem from the usmc.

Anh ấy đã nhận được biểu tượng đại bàng, trái đất và móc câu từ Marine Corps.

the usmc maintains high standards of discipline.

Marine Corps duy trì tiêu chuẩn kỷ luật cao.

the usmc sent reinforcements to the conflict zone.

Marine Corps đã gửi thêm lực lượng đến khu vực xung đột.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay