usuries

[Mỹ]/ˈjuːʒəriz/
[Anh]/ˈjuʒəriz/

Dịch

n. việc cho vay tiền với lãi suất cao một cách không hợp lý; tiền được cho vay với lãi suất như vậy

Cụm từ & Cách kết hợp

high usuries

tiền lãi cao

illegal usuries

cho vay lãi cao bất hợp pháp

predatory usuries

cho vay lãi cao bóc lột

excessive usuries

tiền lãi quá cao

paying usuries

trả tiền lãi

usuries laws

luật về cho vay lãi cao

usuries practices

thực tiễn cho vay lãi cao

usuries rates

mức lãi suất cho vay

combat usuries

chống lại cho vay lãi cao

usuries reform

cải cách về cho vay lãi cao

Câu ví dụ

many people fall into the trap of usuries.

nhiều người rơi vào bẫy của cho vay nặng lãi.

usuries can lead to severe financial problems.

cho vay nặng lãi có thể dẫn đến những vấn đề tài chính nghiêm trọng.

he was charged with usuries after lending money at excessive rates.

anh ta bị cáo buộc cho vay nặng lãi sau khi cho vay với lãi suất quá cao.

usuries are illegal in many countries.

cho vay nặng lãi là bất hợp pháp ở nhiều quốc gia.

she warned him against the dangers of usuries.

cô ấy cảnh báo anh ta về những nguy hiểm của cho vay nặng lãi.

usuries can trap borrowers in a cycle of debt.

cho vay nặng lãi có thể khiến người vay rơi vào vòng xoáy nợ nần.

he was a victim of usuries and lost everything.

anh ta là nạn nhân của cho vay nặng lãi và mất tất cả.

communities often suffer from the impact of usuries.

các cộng đồng thường phải chịu tác động của cho vay nặng lãi.

regulations against usuries are necessary for financial protection.

các quy định chống lại cho vay nặng lãi là cần thiết cho việc bảo vệ tài chính.

understanding usuries is crucial for financial literacy.

hiểu biết về cho vay nặng lãi là rất quan trọng cho trình độ hiểu biết về tài chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay