| số nhiều | utilizers |
utilizers
người sử dụng
utilizer of
người sử dụng của
system utilizers
người sử dụng hệ thống
data utilizers
người sử dụng dữ liệu
resource utilizers
người sử dụng tài nguyên
the company is a major utilizers of renewable energy.
Doanh nghiệp là một trong những người sử dụng chính năng lượng tái tạo.
small businesses can also be effective utilizers of digital marketing tools.
Các doanh nghiệp nhỏ cũng có thể là những người sử dụng hiệu quả các công cụ marketing số.
she is one of the largest utilizers of the public library system.
Cô ấy là một trong những người sử dụng lớn nhất hệ thống thư viện công cộng.
the hospital is a significant utilizers of medical supplies.
Bệnh viện là một trong những người sử dụng quan trọng các vật tư y tế.
schools are important utilizers of educational technology.
Các trường học là những người sử dụng quan trọng công nghệ giáo dục.
they have become key utilizers of cloud computing services.
Họ đã trở thành những người sử dụng chính các dịch vụ tính toán đám mây.
the government is a major utilizers of big data analytics.
Chính phủ là một trong những người sử dụng chính phân tích dữ liệu lớn.
we are proud to be utilizers of sustainable practices.
Chúng tôi tự hào là những người sử dụng các thực hành bền vững.
farmers are traditional utilizers of natural resources.
Nông dân là những người sử dụng truyền thống các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
manufacturing companies are heavy utilizers of water resources.
Các công ty sản xuất là những người sử dụng nặng các nguồn tài nguyên nước.
the research institution is a primary utilizers of grant funding.
Tổ chức nghiên cứu là một trong những người sử dụng chính nguồn tài trợ.
urban areas are concentrated utilizers of electricity.
Các khu vực đô thị là những người sử dụng tập trung điện.
utilizers
người sử dụng
utilizer of
người sử dụng của
system utilizers
người sử dụng hệ thống
data utilizers
người sử dụng dữ liệu
resource utilizers
người sử dụng tài nguyên
the company is a major utilizers of renewable energy.
Doanh nghiệp là một trong những người sử dụng chính năng lượng tái tạo.
small businesses can also be effective utilizers of digital marketing tools.
Các doanh nghiệp nhỏ cũng có thể là những người sử dụng hiệu quả các công cụ marketing số.
she is one of the largest utilizers of the public library system.
Cô ấy là một trong những người sử dụng lớn nhất hệ thống thư viện công cộng.
the hospital is a significant utilizers of medical supplies.
Bệnh viện là một trong những người sử dụng quan trọng các vật tư y tế.
schools are important utilizers of educational technology.
Các trường học là những người sử dụng quan trọng công nghệ giáo dục.
they have become key utilizers of cloud computing services.
Họ đã trở thành những người sử dụng chính các dịch vụ tính toán đám mây.
the government is a major utilizers of big data analytics.
Chính phủ là một trong những người sử dụng chính phân tích dữ liệu lớn.
we are proud to be utilizers of sustainable practices.
Chúng tôi tự hào là những người sử dụng các thực hành bền vững.
farmers are traditional utilizers of natural resources.
Nông dân là những người sử dụng truyền thống các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
manufacturing companies are heavy utilizers of water resources.
Các công ty sản xuất là những người sử dụng nặng các nguồn tài nguyên nước.
the research institution is a primary utilizers of grant funding.
Tổ chức nghiên cứu là một trong những người sử dụng chính nguồn tài trợ.
urban areas are concentrated utilizers of electricity.
Các khu vực đô thị là những người sử dụng tập trung điện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay