uttermosts of care
tột cùng của sự quan tâm
uttermosts of love
tột cùng của tình yêu
uttermosts of faith
tột cùng của đức tin
uttermosts of effort
tột cùng của nỗ lực
uttermosts of kindness
tột cùng của sự tử tế
uttermosts of strength
tột cùng của sức mạnh
uttermosts of patience
tột cùng của sự kiên nhẫn
uttermosts of joy
tột cùng của niềm vui
uttermosts of wisdom
tột cùng của trí tuệ
uttermosts of respect
tột cùng của sự tôn trọng
she gave her uttermost effort in the competition.
Cô ấy đã dồn hết sức lực vào cuộc thi.
he expressed his uttermost feelings in the letter.
Anh ấy đã bày tỏ những cảm xúc chân thành nhất trong thư.
the team worked to their uttermost capacity to meet the deadline.
Đội đã làm việc hết công suất để đáp ứng thời hạn.
they searched the uttermost corners of the house for the lost item.
Họ đã tìm kiếm mọi ngóc ngách của ngôi nhà để tìm món đồ bị mất.
her uttermost wish is to travel the world.
Ước muốn lớn nhất của cô ấy là đi du lịch vòng quanh thế giới.
he was at his uttermost limit after the long hike.
Anh ấy đã đạt đến giới hạn của mình sau chuyến đi bộ đường dài.
in her uttermost despair, she found a new purpose.
Trong tuyệt vọng tột độ, cô ấy đã tìm thấy một mục đích mới.
the uttermost importance of honesty cannot be overstated.
Tầm quan trọng của sự trung thực là vô cùng to lớn, không thể diễn tả bằng lời.
they explored the uttermost depths of the ocean.
Họ đã khám phá những vực sâu nhất của đại dương.
he showed uttermost respect for his elders.
Anh ấy thể hiện sự tôn trọng sâu sắc đối với người lớn tuổi.
uttermosts of care
tột cùng của sự quan tâm
uttermosts of love
tột cùng của tình yêu
uttermosts of faith
tột cùng của đức tin
uttermosts of effort
tột cùng của nỗ lực
uttermosts of kindness
tột cùng của sự tử tế
uttermosts of strength
tột cùng của sức mạnh
uttermosts of patience
tột cùng của sự kiên nhẫn
uttermosts of joy
tột cùng của niềm vui
uttermosts of wisdom
tột cùng của trí tuệ
uttermosts of respect
tột cùng của sự tôn trọng
she gave her uttermost effort in the competition.
Cô ấy đã dồn hết sức lực vào cuộc thi.
he expressed his uttermost feelings in the letter.
Anh ấy đã bày tỏ những cảm xúc chân thành nhất trong thư.
the team worked to their uttermost capacity to meet the deadline.
Đội đã làm việc hết công suất để đáp ứng thời hạn.
they searched the uttermost corners of the house for the lost item.
Họ đã tìm kiếm mọi ngóc ngách của ngôi nhà để tìm món đồ bị mất.
her uttermost wish is to travel the world.
Ước muốn lớn nhất của cô ấy là đi du lịch vòng quanh thế giới.
he was at his uttermost limit after the long hike.
Anh ấy đã đạt đến giới hạn của mình sau chuyến đi bộ đường dài.
in her uttermost despair, she found a new purpose.
Trong tuyệt vọng tột độ, cô ấy đã tìm thấy một mục đích mới.
the uttermost importance of honesty cannot be overstated.
Tầm quan trọng của sự trung thực là vô cùng to lớn, không thể diễn tả bằng lời.
they explored the uttermost depths of the ocean.
Họ đã khám phá những vực sâu nhất của đại dương.
he showed uttermost respect for his elders.
Anh ấy thể hiện sự tôn trọng sâu sắc đối với người lớn tuổi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay