| số nhiều | valorisations |
valorisation process
quy trình tạo giá trị
valorisation strategy
chiến lược tạo giá trị
valorisation model
mô hình tạo giá trị
valorisation framework
khung tạo giá trị
valorisation methods
phương pháp tạo giá trị
valorisation initiatives
sáng kiến tạo giá trị
valorisation techniques
kỹ thuật tạo giá trị
valorisation outcomes
kết quả tạo giá trị
valorisation activities
hoạt động tạo giá trị
valorisation opportunities
cơ hội tạo giá trị
the valorisation of cultural heritage is essential for community development.
việc phát huy giá trị di sản văn hóa là điều cần thiết cho sự phát triển cộng đồng.
we need to focus on the valorisation of local products.
chúng ta cần tập trung vào việc phát huy giá trị các sản phẩm địa phương.
the valorisation process can enhance the quality of education.
quá trình phát huy giá trị có thể nâng cao chất lượng giáo dục.
valorisation strategies are crucial in sustainable development.
các chiến lược phát huy giá trị rất quan trọng trong phát triển bền vững.
they discussed the valorisation of waste materials in their meeting.
họ đã thảo luận về việc phát huy giá trị của vật liệu thải trong cuộc họp của họ.
effective valorisation can lead to economic growth.
việc phát huy giá trị hiệu quả có thể dẫn đến tăng trưởng kinh tế.
there is a growing interest in the valorisation of renewable resources.
có sự quan tâm ngày càng tăng đối với việc phát huy giá trị của các nguồn tài nguyên tái tạo.
valorisation of skills is important for workforce development.
việc phát huy giá trị kỹ năng là quan trọng cho sự phát triển lực lượng lao động.
they are working on the valorisation of their research findings.
họ đang làm việc trên việc phát huy giá trị những phát hiện nghiên cứu của họ.
valorisation can help improve the visibility of small businesses.
việc phát huy giá trị có thể giúp cải thiện khả năng hiển thị của các doanh nghiệp nhỏ.
valorisation process
quy trình tạo giá trị
valorisation strategy
chiến lược tạo giá trị
valorisation model
mô hình tạo giá trị
valorisation framework
khung tạo giá trị
valorisation methods
phương pháp tạo giá trị
valorisation initiatives
sáng kiến tạo giá trị
valorisation techniques
kỹ thuật tạo giá trị
valorisation outcomes
kết quả tạo giá trị
valorisation activities
hoạt động tạo giá trị
valorisation opportunities
cơ hội tạo giá trị
the valorisation of cultural heritage is essential for community development.
việc phát huy giá trị di sản văn hóa là điều cần thiết cho sự phát triển cộng đồng.
we need to focus on the valorisation of local products.
chúng ta cần tập trung vào việc phát huy giá trị các sản phẩm địa phương.
the valorisation process can enhance the quality of education.
quá trình phát huy giá trị có thể nâng cao chất lượng giáo dục.
valorisation strategies are crucial in sustainable development.
các chiến lược phát huy giá trị rất quan trọng trong phát triển bền vững.
they discussed the valorisation of waste materials in their meeting.
họ đã thảo luận về việc phát huy giá trị của vật liệu thải trong cuộc họp của họ.
effective valorisation can lead to economic growth.
việc phát huy giá trị hiệu quả có thể dẫn đến tăng trưởng kinh tế.
there is a growing interest in the valorisation of renewable resources.
có sự quan tâm ngày càng tăng đối với việc phát huy giá trị của các nguồn tài nguyên tái tạo.
valorisation of skills is important for workforce development.
việc phát huy giá trị kỹ năng là quan trọng cho sự phát triển lực lượng lao động.
they are working on the valorisation of their research findings.
họ đang làm việc trên việc phát huy giá trị những phát hiện nghiên cứu của họ.
valorisation can help improve the visibility of small businesses.
việc phát huy giá trị có thể giúp cải thiện khả năng hiển thị của các doanh nghiệp nhỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay