valuate

[Mỹ]/ˈvæljuːeɪt/
[Anh]/ˈvæljuˌeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. đánh giá giá trị của một cái gì đó
Word Forms
ngôi thứ ba số ítvaluates
hiện tại phân từvaluating
thì quá khứvaluated
quá khứ phân từvaluated

Cụm từ & Cách kết hợp

revaluate assets

đánh giá lại tài sản

valuate property

đánh giá bất động sản

valuate risks

đánh giá rủi ro

valuate investments

đánh giá các khoản đầu tư

valuate performance

đánh giá hiệu suất

valuate costs

đánh giá chi phí

valuate benefits

đánh giá lợi ích

valuate resources

đánh giá nguồn lực

valuate options

đánh giá các lựa chọn

valuate strategies

đánh giá các chiến lược

Câu ví dụ

it is important to valuate assets accurately.

Việc đánh giá chính xác giá trị tài sản là rất quan trọng.

the team will valuate the project before making a decision.

Nhóm sẽ đánh giá dự án trước khi đưa ra quyết định.

we need to valuate our options carefully.

Chúng ta cần đánh giá các lựa chọn của mình một cách cẩn thận.

experts will valuate the property for its market value.

Các chuyên gia sẽ đánh giá bất động sản về giá trị thị trường của nó.

it's crucial to valuate risks in investment.

Việc đánh giá rủi ro trong đầu tư là rất quan trọng.

they hired a consultant to valuate the company's worth.

Họ đã thuê một chuyên gia tư vấn để đánh giá giá trị của công ty.

before selling, you should valuate your items.

Trước khi bán, bạn nên đánh giá các món đồ của mình.

valuate your skills to understand your marketability.

Đánh giá kỹ năng của bạn để hiểu rõ hơn về khả năng bán hàng của bạn.

the committee will valuate the proposals submitted.

Ban thư ký sẽ đánh giá các đề xuất đã nộp.

we must valuate the impact of our decisions.

Chúng ta phải đánh giá tác động của các quyết định của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay