revaluate assets
đánh giá lại tài sản
valuate property
đánh giá bất động sản
valuate risks
đánh giá rủi ro
valuate investments
đánh giá các khoản đầu tư
valuate performance
đánh giá hiệu suất
valuate costs
đánh giá chi phí
valuate benefits
đánh giá lợi ích
valuate resources
đánh giá nguồn lực
valuate options
đánh giá các lựa chọn
valuate strategies
đánh giá các chiến lược
it is important to valuate assets accurately.
Việc đánh giá chính xác giá trị tài sản là rất quan trọng.
the team will valuate the project before making a decision.
Nhóm sẽ đánh giá dự án trước khi đưa ra quyết định.
we need to valuate our options carefully.
Chúng ta cần đánh giá các lựa chọn của mình một cách cẩn thận.
experts will valuate the property for its market value.
Các chuyên gia sẽ đánh giá bất động sản về giá trị thị trường của nó.
it's crucial to valuate risks in investment.
Việc đánh giá rủi ro trong đầu tư là rất quan trọng.
they hired a consultant to valuate the company's worth.
Họ đã thuê một chuyên gia tư vấn để đánh giá giá trị của công ty.
before selling, you should valuate your items.
Trước khi bán, bạn nên đánh giá các món đồ của mình.
valuate your skills to understand your marketability.
Đánh giá kỹ năng của bạn để hiểu rõ hơn về khả năng bán hàng của bạn.
the committee will valuate the proposals submitted.
Ban thư ký sẽ đánh giá các đề xuất đã nộp.
we must valuate the impact of our decisions.
Chúng ta phải đánh giá tác động của các quyết định của mình.
revaluate assets
đánh giá lại tài sản
valuate property
đánh giá bất động sản
valuate risks
đánh giá rủi ro
valuate investments
đánh giá các khoản đầu tư
valuate performance
đánh giá hiệu suất
valuate costs
đánh giá chi phí
valuate benefits
đánh giá lợi ích
valuate resources
đánh giá nguồn lực
valuate options
đánh giá các lựa chọn
valuate strategies
đánh giá các chiến lược
it is important to valuate assets accurately.
Việc đánh giá chính xác giá trị tài sản là rất quan trọng.
the team will valuate the project before making a decision.
Nhóm sẽ đánh giá dự án trước khi đưa ra quyết định.
we need to valuate our options carefully.
Chúng ta cần đánh giá các lựa chọn của mình một cách cẩn thận.
experts will valuate the property for its market value.
Các chuyên gia sẽ đánh giá bất động sản về giá trị thị trường của nó.
it's crucial to valuate risks in investment.
Việc đánh giá rủi ro trong đầu tư là rất quan trọng.
they hired a consultant to valuate the company's worth.
Họ đã thuê một chuyên gia tư vấn để đánh giá giá trị của công ty.
before selling, you should valuate your items.
Trước khi bán, bạn nên đánh giá các món đồ của mình.
valuate your skills to understand your marketability.
Đánh giá kỹ năng của bạn để hiểu rõ hơn về khả năng bán hàng của bạn.
the committee will valuate the proposals submitted.
Ban thư ký sẽ đánh giá các đề xuất đã nộp.
we must valuate the impact of our decisions.
Chúng ta phải đánh giá tác động của các quyết định của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay