the vanguardists
những người tiên phong
vanguardists believe
những người tiên phong tin rằng
vanguardists led
những người tiên phong đã lãnh đạo
vanguardists leading
những người tiên phong đang lãnh đạo
our vanguardists
những người tiên phong của chúng ta
young vanguardists
những người tiên phong trẻ tuổi
vanguardists unite
những người tiên phong đoàn kết
vanguardists marched
những người tiên phong đã đi đầu
radical vanguardists
những người tiên phong cực đoan
vanguardists worldwide
những người tiên phong trên toàn thế giới
the avant-garde vanguardists challenged traditional artistic conventions in early 20th century paris.
những người tiên phong trường phái tiền卫 đã thách thức các quy ước nghệ thuật truyền thống tại Paris đầu thế kỷ 20.
political vanguardists often lead revolutionary movements before broader populations join.
những người tiên phong chính trị thường dẫn đầu các phong trào cách mạng trước khi quần chúng rộng lớn tham gia.
these vanguardists advocate for radical social reforms that many consider too extreme.
những người tiên phong này ủng hộ những cải cách xã hội cực đoan mà nhiều người cho là quá cực đoan.
the vanguardists of the environmental movement predicted climate change decades ago.
những người tiên phong của phong trào môi trường đã dự báo biến đổi khí hậu cách đây nhiều thập kỷ.
young vanguardists in the tech industry are transforming how we communicate.
những người trẻ tuổi tiên phong trong ngành công nghệ đang thay đổi cách chúng ta giao tiếp.
artistic vanguardists have always faced resistance from conservative critics.
những người tiên phong nghệ thuật luôn phải đối mặt với sự phản kháng từ các nhà phê bình bảo thủ.
the vanguardists believe technology can solve humanity's greatest challenges.
những người tiên phong tin rằng công nghệ có thể giải quyết những thách thức lớn nhất của nhân loại.
literary vanguardists experimented with stream-of-consciousness narration in the 1920s.
những người tiên phong văn học đã thử nghiệm với lối kể chuyện theo dòng chảy ý thức trong những năm 1920.
these visionary vanguardists saw possibilities that others could not imagine.
những người tiên phong đầy tầm nhìn này đã nhìn thấy những khả năng mà người khác không thể tưởng tượng.
the militant vanguardists organized workers into powerful unions.
những người tiên phong mang tính chiến đấu đã tổ chức công nhân thành các công đoàn mạnh mẽ.
scientific vanguardists are developing new treatments for previously incurable diseases.
những người tiên phong khoa học đang phát triển các phương pháp điều trị mới cho những căn bệnh trước đây không thể chữa được.
the progressive vanguardists push for changes that eventually become mainstream policy.
những người tiên phong tiến bộ thúc đẩy những thay đổi cuối cùng trở thành chính sách phổ biến.
the vanguardists
những người tiên phong
vanguardists believe
những người tiên phong tin rằng
vanguardists led
những người tiên phong đã lãnh đạo
vanguardists leading
những người tiên phong đang lãnh đạo
our vanguardists
những người tiên phong của chúng ta
young vanguardists
những người tiên phong trẻ tuổi
vanguardists unite
những người tiên phong đoàn kết
vanguardists marched
những người tiên phong đã đi đầu
radical vanguardists
những người tiên phong cực đoan
vanguardists worldwide
những người tiên phong trên toàn thế giới
the avant-garde vanguardists challenged traditional artistic conventions in early 20th century paris.
những người tiên phong trường phái tiền卫 đã thách thức các quy ước nghệ thuật truyền thống tại Paris đầu thế kỷ 20.
political vanguardists often lead revolutionary movements before broader populations join.
những người tiên phong chính trị thường dẫn đầu các phong trào cách mạng trước khi quần chúng rộng lớn tham gia.
these vanguardists advocate for radical social reforms that many consider too extreme.
những người tiên phong này ủng hộ những cải cách xã hội cực đoan mà nhiều người cho là quá cực đoan.
the vanguardists of the environmental movement predicted climate change decades ago.
những người tiên phong của phong trào môi trường đã dự báo biến đổi khí hậu cách đây nhiều thập kỷ.
young vanguardists in the tech industry are transforming how we communicate.
những người trẻ tuổi tiên phong trong ngành công nghệ đang thay đổi cách chúng ta giao tiếp.
artistic vanguardists have always faced resistance from conservative critics.
những người tiên phong nghệ thuật luôn phải đối mặt với sự phản kháng từ các nhà phê bình bảo thủ.
the vanguardists believe technology can solve humanity's greatest challenges.
những người tiên phong tin rằng công nghệ có thể giải quyết những thách thức lớn nhất của nhân loại.
literary vanguardists experimented with stream-of-consciousness narration in the 1920s.
những người tiên phong văn học đã thử nghiệm với lối kể chuyện theo dòng chảy ý thức trong những năm 1920.
these visionary vanguardists saw possibilities that others could not imagine.
những người tiên phong đầy tầm nhìn này đã nhìn thấy những khả năng mà người khác không thể tưởng tượng.
the militant vanguardists organized workers into powerful unions.
những người tiên phong mang tính chiến đấu đã tổ chức công nhân thành các công đoàn mạnh mẽ.
scientific vanguardists are developing new treatments for previously incurable diseases.
những người tiên phong khoa học đang phát triển các phương pháp điều trị mới cho những căn bệnh trước đây không thể chữa được.
the progressive vanguardists push for changes that eventually become mainstream policy.
những người tiên phong tiến bộ thúc đẩy những thay đổi cuối cùng trở thành chính sách phổ biến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay