vaporizings

[US]/[ˈveɪpərəˌzɪŋz]/
[UK]/[ˈveɪpərɪˌzɪŋz]/

Translation

n. Hành động làm bay hơi; quá trình chuyển một chất thành hơi.; Các ví dụ hoặc trường hợp về sự bay hơi.
v. Làm bay hơi.

Phrases & Collocations

preventing vaporizings

Ngăn ngừa sự bốc hơi

detecting vaporizings

Phát hiện sự bốc hơi

analyzing vaporizings

Phân tích sự bốc hơi

reducing vaporizings

Giảm sự bốc hơi

monitoring vaporizings

Giám sát sự bốc hơi

prevented vaporizings

Sự bốc hơi đã được ngăn ngừa

studying vaporizings

Nghiên cứu sự bốc hơi

measuring vaporizings

Đo lường sự bốc hơi

controlling vaporizings

Điều khiển sự bốc hơi

observing vaporizings

Quan sát sự bốc hơi

Example Sentences

the cafe offered a variety of flavorings and vaporizings.

Quán cà phê cung cấp nhiều loại hương vị và các sản phẩm pha hơi khác nhau.

we observed the effects of vaporizings on the air quality.

Chúng tôi đã quan sát tác động của các sản phẩm pha hơi đến chất lượng không khí.

the study focused on the long-term health risks of vaporizings.

Nghiên cứu tập trung vào các rủi ro sức khỏe lâu dài từ các sản phẩm pha hơi.

regulations surrounding the sale of vaporizings are constantly evolving.

Các quy định liên quan đến việc bán các sản phẩm pha hơi đang không ngừng thay đổi.

he was experimenting with different blends of vaporizings.

Anh ấy đang thử nghiệm với các loại pha trộn khác nhau của các sản phẩm pha hơi.

the scent of fruity vaporizings lingered in the air.

Mùi hương của các sản phẩm pha hơi có hương trái cây vẫn còn lửng lơ trong không khí.

the company specializes in the manufacturing of high-quality vaporizings.

Doanh nghiệp này chuyên sản xuất các sản phẩm pha hơi chất lượng cao.

public awareness campaigns are addressing the dangers of vaporizings.

Các chiến dịch nâng cao nhận thức công chúng đang tập trung vào những nguy hiểm từ các sản phẩm pha hơi.

the government is considering stricter regulations on vaporizings.

Chính phủ đang xem xét các quy định nghiêm ngặt hơn đối với các sản phẩm pha hơi.

the popularity of vaporizings among teenagers is a growing concern.

Sự phổ biến của các sản phẩm pha hơi trong giới thanh thiếu niên đang trở thành mối quan tâm ngày càng lớn.

he demonstrated the proper techniques for using vaporizings safely.

Anh ấy đã trình bày các kỹ thuật đúng đắn để sử dụng các sản phẩm pha hơi một cách an toàn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now