variationists

[Mỹ]/ˌvɛərɪˈeɪʃənɪsts/
[Anh]/ˌværɪˈeɪʃənɪsts/

Dịch

n. những người nghiên cứu hoặc chuyên môn hóa về sự biến đổi ngôn ngữ và vai trò của nó trong sự thay đổi và sử dụng ngôn ngữ

Cụm từ & Cách kết hợp

variationists argue

những nhà biến thể cho rằng

variationists believe

những nhà biến thể tin rằng

variationists have shown

những nhà biến thể đã chỉ ra

variationists suggest

những nhà biến thể đề xuất

linguistic variationists

những nhà biến thể ngôn ngữ

variationists note

những nhà biến thể lưu ý

variationists find

những nhà biến thể phát hiện

variationists focus

những nhà biến thể tập trung

variationists study

những nhà biến thể nghiên cứu

variationists observe

những nhà biến thể quan sát

Câu ví dụ

variationists argue that language change occurs gradually over time through natural speech patterns.

Chủ nghĩa biến thể cho rằng sự thay đổi ngôn ngữ xảy ra dần dần theo thời gian thông qua các mẫu phát âm tự nhiên.

according to variationists, social factors play a crucial role in linguistic diversity.

Theo chủ nghĩa biến thể, các yếu tố xã hội đóng vai trò quan trọng trong sự đa dạng ngôn ngữ.

many variationists believe that regional dialects represent legitimate forms of communication.

Nhiều nhà chủ nghĩa biến thể cho rằng các phương ngữ khu vực là hình thức giao tiếp hợp lệ.

variationists suggest that code-switching reflects complex bilingual competencies.

Chủ nghĩa biến thể cho rằng việc chuyển đổi ngôn ngữ phản ánh năng lực đa ngôn ngữ phức tạp.

some variationists claim that prestige varieties often influence standard language norms.

Một số nhà chủ nghĩa biến thể cho rằng các biến thể có địa vị thường ảnh hưởng đến chuẩn mực ngôn ngữ tiêu chuẩn.

linguistic variationists examine how age, gender, and class affect speech patterns.

Các nhà biến thể ngôn ngữ nghiên cứu cách tuổi tác, giới tính và tầng lớp ảnh hưởng đến các mẫu phát âm.

sociolinguistic variationists investigate the relationship between language and identity.

Các nhà biến thể ngôn ngữ xã hội điều tra mối quan hệ giữa ngôn ngữ và bản sắc.

variationists have shown that phonetic changes can spread through speech communities.

Chủ nghĩa biến thể đã chứng minh rằng sự thay đổi âm thanh có thể lan rộng trong cộng đồng phát âm.

variationists examine the mechanisms behind language contact and convergence.

Chủ nghĩa biến thể nghiên cứu các cơ chế đằng sau sự tiếp xúc và hội tụ ngôn ngữ.

variationists study how urban environments shape linguistic variation.

Chủ nghĩa biến thể nghiên cứu cách môi trường đô thị định hình sự biến thể ngôn ngữ.

variationists focus on documenting endangered dialects before they disappear.

Chủ nghĩa biến thể tập trung vào việc ghi chép các phương ngữ đang bị đe dọa trước khi chúng biến mất.

variationists analyze the social meanings attached to different linguistic choices.

Chủ nghĩa biến thể phân tích các ý nghĩa xã hội gắn liền với các lựa chọn ngôn ngữ khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay