variolizations

[Mỹ]/ˌveəriəlaɪˈzeɪʃənz/
[Anh]/ˌværiəlaɪˈzeɪʃənz/

Dịch

n. pl. Việc tiêm chủng cho người bị đậu mùa bằng chất liệu từ bệnh nhân mắc dạng nhẹ của bệnh, historically used to prevent severe smallpox.

Cụm từ & Cách kết hợp

early variolization

Việc tiêm vaccinia sớm

variolization techniques

Kỹ thuật tiêm vaccinia

variolization history

Lịch sử tiêm vaccinia

variolization practices

Thực hành tiêm vaccinia

the variolizations

Các lần tiêm vaccinia

variolization process

Quy trình tiêm vaccinia

first variolizations

Lần tiêm vaccinia đầu tiên

variolization era

Thời kỳ tiêm vaccinia

variolization campaigns

Các chiến dịch tiêm vaccinia

medical variolizations

Tiêm vaccinia y tế

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay