| số nhiều | varves |
varve analysis
phân tích vân tầng
varve record
bản ghi vân tầng
varve thickness
độ dày vân tầng
varve dating
xác định niên đại vân tầng
varve sediments
bùn vân tầng
varve sequences
dãy vân tầng
varve layers
lớp vân tầng
varve patterns
mẫu hình vân tầng
varve studies
nghiên cứu vân tầng
varve formation
sự hình thành vân tầng
varves are used to study climate changes over thousands of years.
các vệt là công cụ để nghiên cứu các biến đổi khí hậu trong hàng ngàn năm.
scientists analyze varves to understand past environmental conditions.
các nhà khoa học phân tích các vệt để hiểu rõ các điều kiện môi trường trong quá khứ.
each varve represents a year of sediment deposition.
mỗi vệt đại diện cho một năm lắng đọng trầm tích.
varve thickness can indicate changes in precipitation.
độ dày của vệt có thể cho thấy sự thay đổi về lượng mưa.
researchers collected varve samples from the lakebed.
các nhà nghiên cứu đã thu thập các mẫu vệt từ đáy hồ.
varves are important for dating geological events.
các vệt rất quan trọng để xác định niên đại các sự kiện địa chất.
studying varves helps us understand glacial cycles.
nghiên cứu các vệt giúp chúng ta hiểu các chu kỳ băng hà.
varves provide a continuous record of sedimentary processes.
các vệt cung cấp một bản ghi liên tục về các quá trình trầm tích.
the study of varves can reveal information about ancient ecosystems.
nghiên cứu về các vệt có thể tiết lộ thông tin về các hệ sinh thái cổ đại.
varves can be found in many glacial lakes around the world.
các vệt có thể được tìm thấy ở nhiều hồ băng trên khắp thế giới.
varve analysis
phân tích vân tầng
varve record
bản ghi vân tầng
varve thickness
độ dày vân tầng
varve dating
xác định niên đại vân tầng
varve sediments
bùn vân tầng
varve sequences
dãy vân tầng
varve layers
lớp vân tầng
varve patterns
mẫu hình vân tầng
varve studies
nghiên cứu vân tầng
varve formation
sự hình thành vân tầng
varves are used to study climate changes over thousands of years.
các vệt là công cụ để nghiên cứu các biến đổi khí hậu trong hàng ngàn năm.
scientists analyze varves to understand past environmental conditions.
các nhà khoa học phân tích các vệt để hiểu rõ các điều kiện môi trường trong quá khứ.
each varve represents a year of sediment deposition.
mỗi vệt đại diện cho một năm lắng đọng trầm tích.
varve thickness can indicate changes in precipitation.
độ dày của vệt có thể cho thấy sự thay đổi về lượng mưa.
researchers collected varve samples from the lakebed.
các nhà nghiên cứu đã thu thập các mẫu vệt từ đáy hồ.
varves are important for dating geological events.
các vệt rất quan trọng để xác định niên đại các sự kiện địa chất.
studying varves helps us understand glacial cycles.
nghiên cứu các vệt giúp chúng ta hiểu các chu kỳ băng hà.
varves provide a continuous record of sedimentary processes.
các vệt cung cấp một bản ghi liên tục về các quá trình trầm tích.
the study of varves can reveal information about ancient ecosystems.
nghiên cứu về các vệt có thể tiết lộ thông tin về các hệ sinh thái cổ đại.
varves can be found in many glacial lakes around the world.
các vệt có thể được tìm thấy ở nhiều hồ băng trên khắp thế giới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay