vascularisations

[Mỹ]/ˌvæsk.jə.lə.raɪˈzeɪ.ʃənz/
[Anh]/ˌvæsk.jə.lə.raɪˈzeɪ.ʃənz/

Dịch

n. Quá trình sinh lý tạo ra các mạch máu mới trong một mô hoặc cấu trúc.
v. Chia thì hiện tại ngôi thứ ba của động từ vascularise; trải qua hoặc khiến trải qua quá trình phát triển mạch máu.

Cụm từ & Cách kết hợp

placental vascularisation

tiểu mạch nhau thai

retinal vascularisation

tiểu mạch võng mạc

tumour vascularisation

tiểu mạch khối u

increased vascularisation

tăng tiểu mạch

abnormal vascularisation

tiểu mạch bất thường

impaired vascularisation

tiểu mạch bị suy giảm

angiogenic vascularisation

tiểu mạch tạo mạch

microscopic vascularisation

tiểu mạch hiển vi

embryonic vascularisation

tiểu mạch phôi thai

Câu ví dụ

tumor vascularisations provide nutrients for cancer growth.

Việc tạo mạch máu khối u cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của ung thư.

abnormal retinal vascularisations can lead to vision loss.

Các mạch máu võng mạc bất thường có thể dẫn đến mất thị lực.

the placenta requires adequate vascularisations for fetal development.

Phôi thai cần có sự phát triển mạch máu đầy đủ để phát triển.

researchers study tumor vascularisations to develop anti-cancer therapies.

Nghiên cứu các mạch máu khối u để phát triển các liệu pháp chống ung thư.

corneal vascularisations threaten transplant success.

Các mạch máu giác mạc đe dọa thành công của ca cấy ghép.

increased cerebral vascularisations may indicate underlying pathology.

Sự gia tăng mạch máu não có thể chỉ ra bệnh lý tiềm ẩn.

developmental vascularisations occur during embryonic growth.

Các mạch máu phát triển xảy ra trong quá trình tăng trưởng phôi thai.

the surgeon examined the bone vascularisations before the operation.

Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra các mạch máu xương trước ca phẫu thuật.

anti-angiogenic drugs target tumor vascularisations.

Các loại thuốc kháng angiogenesis nhắm vào các mạch máu khối u.

pathological vascularisations contribute to diabetic retinopathy.

Các mạch máu bệnh lý góp phần gây ra bệnh võng mạc do tiểu đường.

normal myocardial vascularisations ensure proper heart function.

Các mạch máu cơ tim bình thường đảm bảo chức năng tim đúng cách.

the biopsy revealed extensive vascularisations in the tissue sample.

Kết quả sinh thiết cho thấy có sự phát triển mạch máu rộng rãi trong mẫu mô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay