velutinous

[Mỹ]/vɪˈluːtɪnəs/
[Anh]/vɛˈluːtɪnəs/

Dịch

adj.có kết cấu mềm mại, như nhung

Cụm từ & Cách kết hợp

velutinous texture

Kết cấu lông tơ

velutinous surface

Bề mặt lông tơ

velutinous feel

Cảm giác lông tơ

velutinous fabric

Vải lông tơ

velutinous appearance

Hình dáng lông tơ

velutinous leaf

Lá lông tơ

velutinous coating

Lớp phủ lông tơ

velutinous finish

Hoàn thiện lông tơ

velutinous quality

Độ chất lông tơ

velutinous growth

Sự phát triển lông tơ

Câu ví dụ

the velutinous texture of the fabric makes it very comfortable to wear.

bề mặt nhung của vải khiến nó rất thoải mái khi mặc.

she admired the velutinous surface of the ripe peach.

Cô ấy ngưỡng mộ bề mặt nhung của quả đào chín.

the artist used velutinous colors to create a soft atmosphere in the painting.

Nghệ sĩ đã sử dụng màu sắc nhung để tạo ra một không khí nhẹ nhàng trong bức tranh.

his velutinous voice captivated everyone in the room.

Giọng nói trầm ấm của anh ấy đã khiến mọi người trong phòng bị cuốn hút.

the velutinous leaves of the plant glistened in the sunlight.

Những chiếc lá nhung của cây lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

she chose a velutinous gown for the formal event.

Cô ấy đã chọn một chiếc váy nhung cho sự kiện trang trọng.

the velutinous feel of the chocolate made it irresistible.

Cảm giác nhung của chocolate khiến nó trở nên không thể cưỡng lại.

he described the velutinous quality of the new smartphone's case.

Anh ấy mô tả chất lượng nhung của vỏ điện thoại thông minh mới.

the velutinous finish of the wood gave the furniture an elegant look.

Lớp hoàn thiện nhung của gỗ mang lại vẻ ngoài thanh lịch cho đồ nội thất.

they enjoyed the velutinous sound of the piano during the concert.

Họ tận hưởng âm thanh trầm ấm của cây đàn piano trong suốt buổi hòa nhạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay