vera

[Mỹ]/'viərə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. rất, hoàn toàn, cực kỳ
adj. thật, đặc biệt
Word Forms
số nhiềuveras

Cụm từ & Cách kết hợp

aloe vera

lô hội

vera wang

vera wang

polycythemia vera

hội chứng tăng hồng cầu

Câu ví dụ

Vera Wang is a famous fashion designer.

Vera Wang là một nhà thiết kế thời trang nổi tiếng.

She bought a Vera Bradley bag for her trip.

Cô ấy đã mua một chiếc túi Vera Bradley cho chuyến đi của mình.

Vera Lynn was a popular singer during WWII.

Vera Lynn là một ca sĩ nổi tiếng trong Thế chiến II.

They went to see the new Vera Farmiga movie.

Họ đã đi xem bộ phim Vera Farmiga mới.

Vera is known for her exceptional cooking skills.

Vera nổi tiếng với những kỹ năng nấu nướng đặc biệt của cô ấy.

The company hired Vera as their new marketing manager.

Công ty đã thuê Vera làm quản lý marketing mới của họ.

Vera always brings a positive attitude to work.

Vera luôn mang đến thái độ tích cực trong công việc.

She was wearing a beautiful Vera Wang wedding dress.

Cô ấy đang mặc một chiếc váy cưới Vera Wang tuyệt đẹp.

Vera's latest novel has received rave reviews.

Cuốn tiểu thuyết mới nhất của Vera đã nhận được những đánh giá tuyệt vời.

They are planning to visit the Vera Cruz region in Mexico.

Họ đang lên kế hoạch thăm khu vực Vera Cruz ở Mexico.

Ví dụ thực tế

Yes. But I put some aloe vera on it.

Vâng. Nhưng tôi đã thoa một ít lô hội lên đó.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

It hurt, so she put some aloe vera on it.

Nó đau, vì vậy cô ấy đã thoa một ít lô hội lên đó.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

This was a dried mix of Aloe vera, a short-stemmed succulent, and Taraxacum officinale, the common dandelion.

Đây là một hỗn hợp khô của lô hội, một loại xương rồng mọng nước thân ngắn, và Taraxacum officinale, thường được gọi là cây bồ công anh.

Nguồn: The Economist - Technology

Chen is program director at the New York-based VERA Institute of Justice.

Chen là giám đốc chương trình tại VERA Institute of Justice có trụ sở tại New York.

Nguồn: VOA Special April 2018 Collection

This aloe vera calming gel, which is awesome, as well.

Gel lô hội làm dịu này, thực sự rất tuyệt vời.

Nguồn: Celebrity Skincare Tips

Tell me you know who vera wang is, or keep walking.

Hãy nói với tôi bạn biết ai là Vera Wang, nếu không thì cứ đi đi.

Nguồn: Gossip Girl Season 5

I don't use vera's models. None of these are right.

Tôi không sử dụng các mô hình của Vera. Không cái nào đúng cả.

Nguồn: Gossip Girl Season 1

I'll just take some water and sort of get rid of the excess aloe vera gel.

Tôi sẽ chỉ lấy một ít nước và loại bỏ bớt gel lô hội thừa.

Nguồn: Celebrity Skincare Tips

Next, what I do is I use my NuFACE. I just use pure aloe vera gel.

Tiếp theo, tôi sẽ sử dụng NuFACE của mình. Tôi chỉ sử dụng gel lô hội nguyên chất.

Nguồn: Celebrity Skincare Tips

Aspartame is now in the same carcinogenic risk group as aloe vera but considered less risky than night-shift work or red meat.

Aspartame hiện tại nằm trong cùng nhóm nguy cơ ung thư như lô hội, nhưng được coi là ít nguy hiểm hơn so với làm việc ca đêm hoặc ăn thịt đỏ.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2023

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay