verbify your text
biện đổi văn bản của bạn
verbify the phrase
biện đổi cụm từ
verbify the sentence
biện đổi câu
verbify the concept
biện đổi khái niệm
verbify the idea
biện đổi ý tưởng
verbify your language
biện đổi ngôn ngữ của bạn
verbify the message
biện đổi thông điệp
verbify the content
biện đổi nội dung
verbify your writing
biện đổi bài viết của bạn
verbify the action
biện đổi hành động
we need to verbify our marketing strategy.
chúng ta cần đưa chiến lược tiếp thị của mình vào hành động.
it's time to verbify our approach to problem-solving.
đã đến lúc đưa cách tiếp cận giải quyết vấn đề của chúng ta vào hành động.
he tried to verbify the discussion to make it more engaging.
anh ấy đã cố gắng đưa cuộc thảo luận vào hành động để làm cho nó hấp dẫn hơn.
we should verbify our goals to achieve better results.
chúng ta nên đưa mục tiêu của mình vào hành động để đạt được kết quả tốt hơn.
can you verbify the feedback we received?
bạn có thể đưa phản hồi mà chúng tôi nhận được vào hành động được không?
to improve clarity, let's verbify the instructions.
để tăng tính rõ ràng, hãy đưa các hướng dẫn vào hành động.
they aim to verbify their customer service experience.
họ hướng tới đưa trải nghiệm dịch vụ khách hàng của họ vào hành động.
we need to verbify our team dynamics for better collaboration.
chúng ta cần đưa động lực của nhóm chúng ta vào hành động để cộng tác tốt hơn.
let's verbify our project timelines for better tracking.
hãy đưa thời gian biểu dự án của chúng ta vào hành động để theo dõi tốt hơn.
can you help me verbify this concept into actionable steps?
bạn có thể giúp tôi đưa khái niệm này vào các bước hành động được không?
verbify your text
biện đổi văn bản của bạn
verbify the phrase
biện đổi cụm từ
verbify the sentence
biện đổi câu
verbify the concept
biện đổi khái niệm
verbify the idea
biện đổi ý tưởng
verbify your language
biện đổi ngôn ngữ của bạn
verbify the message
biện đổi thông điệp
verbify the content
biện đổi nội dung
verbify your writing
biện đổi bài viết của bạn
verbify the action
biện đổi hành động
we need to verbify our marketing strategy.
chúng ta cần đưa chiến lược tiếp thị của mình vào hành động.
it's time to verbify our approach to problem-solving.
đã đến lúc đưa cách tiếp cận giải quyết vấn đề của chúng ta vào hành động.
he tried to verbify the discussion to make it more engaging.
anh ấy đã cố gắng đưa cuộc thảo luận vào hành động để làm cho nó hấp dẫn hơn.
we should verbify our goals to achieve better results.
chúng ta nên đưa mục tiêu của mình vào hành động để đạt được kết quả tốt hơn.
can you verbify the feedback we received?
bạn có thể đưa phản hồi mà chúng tôi nhận được vào hành động được không?
to improve clarity, let's verbify the instructions.
để tăng tính rõ ràng, hãy đưa các hướng dẫn vào hành động.
they aim to verbify their customer service experience.
họ hướng tới đưa trải nghiệm dịch vụ khách hàng của họ vào hành động.
we need to verbify our team dynamics for better collaboration.
chúng ta cần đưa động lực của nhóm chúng ta vào hành động để cộng tác tốt hơn.
let's verbify our project timelines for better tracking.
hãy đưa thời gian biểu dự án của chúng ta vào hành động để theo dõi tốt hơn.
can you help me verbify this concept into actionable steps?
bạn có thể giúp tôi đưa khái niệm này vào các bước hành động được không?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay