vermicular motion
chuyển động giun
vermicular pattern
mẫu hình giun
vermicular structure
cấu trúc giun
vermicular soil
đất giun
vermicular growth
sự phát triển giun
vermicular design
thiết kế giun
vermicular texture
bề mặt giun
vermicular form
dạng giun
vermicular feature
đặc điểm giun
vermicular behavior
hành vi giun
the artist used a vermicular pattern in her painting.
nghệ sĩ đã sử dụng họa tiết mạng giun trong bức tranh của cô ấy.
the soil had a vermicular texture that was perfect for planting.
đất có kết cấu mạng giun hoàn hảo cho việc trồng trọt.
vermicular designs can enhance the beauty of any landscape.
thiết kế mạng giun có thể nâng cao vẻ đẹp của bất kỳ phong cảnh nào.
the architect incorporated vermicular elements into the building's facade.
kiến trúc sư đã kết hợp các yếu tố mạng giun vào mặt tiền tòa nhà.
she admired the vermicular lines on the ancient manuscript.
cô ấy ngưỡng mộ những đường mạng giun trên bản thảo cổ.
vermicular growth patterns are often seen in certain plant species.
các kiểu phát triển mạng giun thường thấy ở một số loài thực vật nhất định.
the sculpture featured a vermicular form that captivated viewers.
bức điêu khắc có hình thức mạng giun khiến người xem bị cuốn hút.
vermicular shapes can symbolize movement and fluidity in art.
các hình dạng mạng giun có thể tượng trưng cho sự chuyển động và tính lưu động trong nghệ thuật.
they discovered a vermicular pattern in the rock formation.
họ phát hiện ra họa tiết mạng giun trong cấu trúc đá.
the vermicular design on the pottery was quite intricate.
thiết kế mạng giun trên đồ gốm khá phức tạp.
vermicular motion
chuyển động giun
vermicular pattern
mẫu hình giun
vermicular structure
cấu trúc giun
vermicular soil
đất giun
vermicular growth
sự phát triển giun
vermicular design
thiết kế giun
vermicular texture
bề mặt giun
vermicular form
dạng giun
vermicular feature
đặc điểm giun
vermicular behavior
hành vi giun
the artist used a vermicular pattern in her painting.
nghệ sĩ đã sử dụng họa tiết mạng giun trong bức tranh của cô ấy.
the soil had a vermicular texture that was perfect for planting.
đất có kết cấu mạng giun hoàn hảo cho việc trồng trọt.
vermicular designs can enhance the beauty of any landscape.
thiết kế mạng giun có thể nâng cao vẻ đẹp của bất kỳ phong cảnh nào.
the architect incorporated vermicular elements into the building's facade.
kiến trúc sư đã kết hợp các yếu tố mạng giun vào mặt tiền tòa nhà.
she admired the vermicular lines on the ancient manuscript.
cô ấy ngưỡng mộ những đường mạng giun trên bản thảo cổ.
vermicular growth patterns are often seen in certain plant species.
các kiểu phát triển mạng giun thường thấy ở một số loài thực vật nhất định.
the sculpture featured a vermicular form that captivated viewers.
bức điêu khắc có hình thức mạng giun khiến người xem bị cuốn hút.
vermicular shapes can symbolize movement and fluidity in art.
các hình dạng mạng giun có thể tượng trưng cho sự chuyển động và tính lưu động trong nghệ thuật.
they discovered a vermicular pattern in the rock formation.
họ phát hiện ra họa tiết mạng giun trong cấu trúc đá.
the vermicular design on the pottery was quite intricate.
thiết kế mạng giun trên đồ gốm khá phức tạp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay