versant

[Mỹ]/ˈvɜːsənt/
[Anh]/ˈvɜrsənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sườn núi; khu vực nghiêng
adj. thành thạo; quen thuộc; hiểu biết
Word Forms
số nhiềuversants

Cụm từ & Cách kết hợp

versant in

thành thạo

versant with

thành thạo với

versant about

thành thạo về

versant on

thành thạo trong

versant at

thành thạo tại

versant regarding

liên quan đến

versant to

đến với

versant through

thông qua

versant towards

hướng tới

versant across

xuyên suốt

Câu ví dụ

she is versant in multiple languages.

Cô ấy thông thạo nhiều ngôn ngữ.

being versant in technology is essential today.

Việc thông thạo công nghệ là điều cần thiết ngày nay.

he is versant with the latest industry trends.

Anh ấy nắm rõ các xu hướng mới nhất của ngành.

to be versant in finance can open many doors.

Việc thông thạo tài chính có thể mở ra nhiều cơ hội.

she is versant in both art and science.

Cô ấy thông thạo cả nghệ thuật và khoa học.

they expect employees to be versant with company policies.

Họ mong đợi nhân viên nắm rõ các chính sách của công ty.

he became versant in digital marketing strategies.

Anh ấy đã nắm vững các chiến lược marketing kỹ thuật số.

being versant in cultural differences is beneficial for diplomats.

Việc hiểu biết về sự khác biệt văn hóa có lợi cho các nhà ngoại giao.

she is versant in the regulations governing the industry.

Cô ấy nắm rõ các quy định chi phối ngành.

to be versant in history enriches one's perspective.

Việc am hiểu lịch sử làm phong phú thêm quan điểm của mỗi người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay