vervain

[Mỹ]/vɜːˈveɪn/
[Anh]/vɜrˈveɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây thuộc chi verbena; verbena
Word Forms
số nhiềuvervains

Cụm từ & Cách kết hợp

vervain tea

trà năm xoắn

vervain extract

chiết xuất năm xoắn

vervain oil

dầu năm xoắn

vervain benefits

lợi ích của năm xoắn

vervain uses

cách sử dụng năm xoắn

vervain tincture

dung dịch năm xoắn

vervain infusion

trà ngâm năm xoắn

vervain properties

tính chất của năm xoắn

vervain herb

thảo dược năm xoắn

vervain remedy

phương pháp điều trị bằng năm xoắn

Câu ví dụ

vervain is often used in herbal medicine.

rau vòi thường được sử dụng trong y học thảo dược.

she brewed a tea with vervain for relaxation.

Cô ấy pha một tách trà với rau vòi để thư giãn.

vervain is known for its calming properties.

Rau vòi nổi tiếng với đặc tính làm dịu.

many people grow vervain in their gardens.

Nhiều người trồng rau vòi trong vườn của họ.

vervain can be used to enhance dreams.

Rau vòi có thể được sử dụng để tăng cường giấc mơ.

she added vervain to her herbal remedies.

Cô ấy thêm rau vòi vào các biện pháp thảo dược của mình.

vervain has a long history in folk medicine.

Rau vòi có một lịch sử lâu dài trong y học dân gian.

he learned about the benefits of vervain.

Anh ấy tìm hiểu về những lợi ích của rau vòi.

vervain is often associated with protection.

Rau vòi thường gắn liền với sự bảo vệ.

she uses vervain to promote emotional balance.

Cô ấy sử dụng rau vòi để thúc đẩy sự cân bằng cảm xúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay