vesicating

[Mỹ]/ˈvɛsɪkeɪt/
[Anh]/ˈvɛsɪˌkeɪt/

Dịch

v. gây phồng rộp

Cụm từ & Cách kết hợp

vesicate skin

da bị viêm

vesicate area

khu vực bị viêm

vesicate response

phản ứng viêm

vesicate blister

vết phồng rộp do viêm

vesicate effect

tác động viêm

vesicate treatment

điều trị viêm

vesicate fluid

dịch viêm

vesicate condition

tình trạng viêm

vesicate infection

nhiễm trùng viêm

vesicate symptoms

triệu chứng viêm

Câu ví dụ

excessive heat can vesicate the skin.

Nhiệt độ quá cao có thể gây khô da.

some chemicals can vesicate the tissue.

Một số hóa chất có thể gây khô mô.

infections may vesicate the affected area.

Nhiễm trùng có thể gây khô ở vùng bị ảnh hưởng.

sunburn can vesicate the skin if severe.

Cháy nắng có thể gây khô da nếu nghiêm trọng.

allergies can cause the skin to vesicate.

Dị ứng có thể gây khô da.

vesicate blisters should be treated carefully.

Các vết phồng rộp do khô da nên được điều trị cẩn thận.

some medications can vesicate the skin.

Một số loại thuốc có thể gây khô da.

vesicate injuries require proper medical attention.

Các vết thương do khô da cần được chăm sóc y tế đúng cách.

heat exposure can vesicate your hands.

Tiếp xúc với nhiệt có thể gây khô tay của bạn.

it is important to avoid substances that vesicate.

Điều quan trọng là tránh các chất gây khô da.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay