economic viabilities
tính khả thi về kinh tế
project viabilities
tính khả thi của dự án
market viabilities
tính khả thi về thị trường
financial viabilities
tính khả thi về tài chính
technical viabilities
tính khả thi về kỹ thuật
operational viabilities
tính khả thi về hoạt động
social viabilities
tính khả thi về xã hội
environmental viabilities
tính khả thi về môi trường
strategic viabilities
tính khả thi chiến lược
institutional viabilities
tính khả thi về thể chế
we need to assess the viabilities of the proposed project.
chúng tôi cần đánh giá tính khả thi của dự án được đề xuất.
the viabilities of different strategies should be compared.
tính khả thi của các chiến lược khác nhau nên được so sánh.
understanding the viabilities of market trends is crucial.
hiểu rõ tính khả thi của các xu hướng thị trường là rất quan trọng.
they conducted a study on the viabilities of renewable energy sources.
họ đã tiến hành nghiên cứu về tính khả thi của các nguồn năng lượng tái tạo.
we must explore the viabilities of alternative solutions.
chúng tôi phải khám phá tính khả thi của các giải pháp thay thế.
the team evaluated the viabilities of various business models.
nhóm đã đánh giá tính khả thi của các mô hình kinh doanh khác nhau.
viabilities of the new product were discussed in the meeting.
tính khả thi của sản phẩm mới đã được thảo luận trong cuộc họp.
investors are interested in the viabilities of the startup.
các nhà đầu tư quan tâm đến tính khả thi của startup.
analyzing the viabilities of investments is essential for success.
phân tích tính khả thi của các khoản đầu tư là điều cần thiết để thành công.
the report highlighted the viabilities of urban development plans.
báo cáo nêu bật tính khả thi của các kế hoạch phát triển đô thị.
economic viabilities
tính khả thi về kinh tế
project viabilities
tính khả thi của dự án
market viabilities
tính khả thi về thị trường
financial viabilities
tính khả thi về tài chính
technical viabilities
tính khả thi về kỹ thuật
operational viabilities
tính khả thi về hoạt động
social viabilities
tính khả thi về xã hội
environmental viabilities
tính khả thi về môi trường
strategic viabilities
tính khả thi chiến lược
institutional viabilities
tính khả thi về thể chế
we need to assess the viabilities of the proposed project.
chúng tôi cần đánh giá tính khả thi của dự án được đề xuất.
the viabilities of different strategies should be compared.
tính khả thi của các chiến lược khác nhau nên được so sánh.
understanding the viabilities of market trends is crucial.
hiểu rõ tính khả thi của các xu hướng thị trường là rất quan trọng.
they conducted a study on the viabilities of renewable energy sources.
họ đã tiến hành nghiên cứu về tính khả thi của các nguồn năng lượng tái tạo.
we must explore the viabilities of alternative solutions.
chúng tôi phải khám phá tính khả thi của các giải pháp thay thế.
the team evaluated the viabilities of various business models.
nhóm đã đánh giá tính khả thi của các mô hình kinh doanh khác nhau.
viabilities of the new product were discussed in the meeting.
tính khả thi của sản phẩm mới đã được thảo luận trong cuộc họp.
investors are interested in the viabilities of the startup.
các nhà đầu tư quan tâm đến tính khả thi của startup.
analyzing the viabilities of investments is essential for success.
phân tích tính khả thi của các khoản đầu tư là điều cần thiết để thành công.
the report highlighted the viabilities of urban development plans.
báo cáo nêu bật tính khả thi của các kế hoạch phát triển đô thị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay