unlimited potentials
tiềm năng vô hạn
hidden potentials
tiềm năng ẩn
future potentials
tiềm năng tương lai
developmental potentials
tiềm năng phát triển
creative potentials
tiềm năng sáng tạo
market potentials
tiềm năng thị trường
academic potentials
tiềm năng học thuật
personal potentials
tiềm năng cá nhân
economic potentials
tiềm năng kinh tế
social potentials
tiềm năng xã hội
she has great potentials in music.
Cô ấy có những tiềm năng to lớn trong âm nhạc.
we need to explore the potentials of renewable energy.
Chúng ta cần khám phá tiềm năng của năng lượng tái tạo.
he realized his potentials through hard work.
Anh ấy nhận ra tiềm năng của mình thông qua sự làm việc chăm chỉ.
the teacher encouraged students to develop their potentials.
Giáo viên khuyến khích học sinh phát triển tiềm năng của họ.
investing in education unlocks the potentials of youth.
Đầu tư vào giáo dục khai thác tiềm năng của giới trẻ.
they are assessing the potentials of the new project.
Họ đang đánh giá tiềm năng của dự án mới.
understanding your potentials can lead to success.
Hiểu rõ tiềm năng của bạn có thể dẫn đến thành công.
the workshop aims to help participants discover their potentials.
Hội thảo nhằm mục đích giúp người tham gia khám phá tiềm năng của họ.
she believes in the potentials of technology to change lives.
Cô ấy tin vào tiềm năng của công nghệ để thay đổi cuộc sống.
companies should recognize the potentials of their employees.
Các công ty nên công nhận tiềm năng của nhân viên của họ.
unlimited potentials
tiềm năng vô hạn
hidden potentials
tiềm năng ẩn
future potentials
tiềm năng tương lai
developmental potentials
tiềm năng phát triển
creative potentials
tiềm năng sáng tạo
market potentials
tiềm năng thị trường
academic potentials
tiềm năng học thuật
personal potentials
tiềm năng cá nhân
economic potentials
tiềm năng kinh tế
social potentials
tiềm năng xã hội
she has great potentials in music.
Cô ấy có những tiềm năng to lớn trong âm nhạc.
we need to explore the potentials of renewable energy.
Chúng ta cần khám phá tiềm năng của năng lượng tái tạo.
he realized his potentials through hard work.
Anh ấy nhận ra tiềm năng của mình thông qua sự làm việc chăm chỉ.
the teacher encouraged students to develop their potentials.
Giáo viên khuyến khích học sinh phát triển tiềm năng của họ.
investing in education unlocks the potentials of youth.
Đầu tư vào giáo dục khai thác tiềm năng của giới trẻ.
they are assessing the potentials of the new project.
Họ đang đánh giá tiềm năng của dự án mới.
understanding your potentials can lead to success.
Hiểu rõ tiềm năng của bạn có thể dẫn đến thành công.
the workshop aims to help participants discover their potentials.
Hội thảo nhằm mục đích giúp người tham gia khám phá tiềm năng của họ.
she believes in the potentials of technology to change lives.
Cô ấy tin vào tiềm năng của công nghệ để thay đổi cuộc sống.
companies should recognize the potentials of their employees.
Các công ty nên công nhận tiềm năng của nhân viên của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay