viburnums

[Mỹ]/vai'bə:nəm/
[Anh]/vaɪˈbɚnəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài cây thuộc chi Viburnum

Câu ví dụ

The viburnum bush is blooming beautifully in the garden.

Cây bụi viburnum đang nở hoa tuyệt đẹp trong vườn.

I used viburnum branches to create a floral arrangement for the table.

Tôi đã sử dụng các nhánh cây viburnum để tạo một bình hoa trang trí cho bàn.

Viburnum is often used in landscaping for its attractive foliage and flowers.

Viburnum thường được sử dụng trong thiết kế cảnh quan vì tán lá và hoa đẹp của nó.

The fragrance of viburnum fills the air in the spring.

Mùi thơm của viburnum lan tỏa trong không khí vào mùa xuân.

I like to use viburnum berries in my holiday wreaths.

Tôi thích sử dụng quả mọng viburnum trong vòng hoa ngày lễ của mình.

The viburnum hedge provides privacy for our backyard.

Hàng rào viburnum cung cấp sự riêng tư cho sân sau của chúng tôi.

Viburnum opulus is also known as guelder rose.

Viburnum opulus còn được gọi là hồng Guelder.

The viburnum leaves turn a vibrant red in the fall.

Lá cây viburnum chuyển sang màu đỏ rực rỡ vào mùa thu.

I planted a viburnum shrub next to the porch for added curb appeal.

Tôi đã trồng một cây bụi viburnum bên cạnh hiên nhà để tăng thêm sức hấp dẫn cho mặt tiền.

Viburnum tinus is a popular choice for winter gardens.

Viburnum tinus là một lựa chọn phổ biến cho các khu vườn mùa đông.

Ví dụ thực tế

Include a backdrop of woody plants like the sweet-smelling Korean spice viburnum, or white-blooming hydrangeas.

Hãy bao gồm một phông nền với các loại cây gỗ như cây viburnum hương thảo kiểu Hàn Quốc thơm ngát hoặc hoa cẩm tú cầu nở màu trắng.

Nguồn: VOA Special English: World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay