the wife of a viceroy
vợ của một phó vương
viceroys who were often no better than bandits.
những phó vương thường không tốt hơn những kẻ cướp.
When Britain ruled India, the British King was represented there by a viceroy.
Khi nước Anh cai trị Ấn Độ, vị vua của Anh được đại diện ở đó bởi một phó vương.
The viceroy was responsible for governing a particular province in the colonial era.
Phó vương chịu trách nhiệm điều hành một tỉnh cụ thể trong thời kỳ thuộc địa.
The viceroy resided in a grand palace overlooking the city.
Phó vương sống trong một cung điện tráng lệ nhìn ra thành phố.
The viceroy's decision was met with mixed reactions from the public.
Quyết định của phó vương đã vấp phải những phản ứng trái chiều từ công chúng.
The viceroy hosted a lavish banquet for visiting dignitaries.
Phó vương đã tổ chức một bữa tiệc xa xỉ cho các quan chức khách đến thăm.
The viceroy traveled with a large entourage of advisors and guards.
Phó vương đi cùng một đoàn tùy tùng lớn gồm các cố vấn và lính canh.
The viceroy's term in office was marked by significant economic growth.
Thời gian tại chức của phó vương đánh dấu sự tăng trưởng kinh tế đáng kể.
The viceroy was known for his strict adherence to protocol and etiquette.
Phó vương nổi tiếng với sự tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc và nghi thức.
The viceroy's palace was a symbol of colonial power and authority.
Cung điện của phó vương là biểu tượng của quyền lực và uy quyền thuộc địa.
The viceroy presided over important ceremonies and events in the colony.
Phó vương chủ trì các nghi lễ và sự kiện quan trọng trong thuộc địa.
The viceroy's role was to represent the interests of the colonial government in the region.
Vai trò của phó vương là đại diện cho lợi ích của chính phủ thuộc địa trong khu vực.
" You will not be so pleased when you hear what I have to say, Viceroy."
Bạn sẽ không hài lòng cho lắm khi nghe những gì tôi phải nói, Đại thừa.
Nguồn: Idol speaks English fluently.Caleb, the son of the viceroy of Egypt, entered every day early, and retired late.
Caleb, con trai của Đại thừa Ai Cập, bước vào mỗi ngày sớm và nghỉ ngơi muộn.
Nguồn: American Version Language Arts Volume 6Before long, the viceroy received a videotape recording.
Không lâu sau, Đại thừa nhận được một bản ghi video.
Nguồn: Pan PanVice versa, the viceroy wanted to kill him.
Ngược lại, Đại thừa muốn giết anh ta.
Nguồn: Pan PanWith a view to safety, the viceroy kept high vigilance.
Với mục đích an toàn, Đại thừa giữ sự cảnh giác cao độ.
Nguồn: Pan PanThe sums spent upon the reception of a new viceroy of Peru, for example, have frequently been enormous.
Số tiền chi cho việc tiếp đón một Đại thừa mới của Peru, ví dụ, thường xuyên là rất lớn.
Nguồn: The Wealth of Nations (Part Four)One of the viceroy's vigorous soldiers had even been a victim.
Một trong những người lính mạnh mẽ của Đại thừa thậm chí đã là một nạn nhân.
Nguồn: Pan PanThankfully, just a few months before his death, Otto II reconciled with his mother and made her his viceroy.
May mắn thay, chỉ vài tháng trước khi qua đời, Otto II đã hòa giải với mẹ mình và bổ nhiệm bà làm Đại thừa của mình.
Nguồn: Charming historyThe viceroy of New Spain had invited them to test the young woman's knowledge by posing the most difficult questions they could muster.
Đại thừa của Tân Tây Ban Nha đã mời họ đến để kiểm tra kiến thức của cô gái trẻ bằng cách đặt ra những câu hỏi khó nhất mà họ có thể đưa ra.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesThe one on the right might look like a monarch but it's a different kind of butterfly called a viceroy.
Con ở bên phải có thể trông giống như một vị vua, nhưng đó là một loại bướm khác được gọi là viceroy.
Nguồn: Explore the mysteries of science.the wife of a viceroy
vợ của một phó vương
viceroys who were often no better than bandits.
những phó vương thường không tốt hơn những kẻ cướp.
When Britain ruled India, the British King was represented there by a viceroy.
Khi nước Anh cai trị Ấn Độ, vị vua của Anh được đại diện ở đó bởi một phó vương.
The viceroy was responsible for governing a particular province in the colonial era.
Phó vương chịu trách nhiệm điều hành một tỉnh cụ thể trong thời kỳ thuộc địa.
The viceroy resided in a grand palace overlooking the city.
Phó vương sống trong một cung điện tráng lệ nhìn ra thành phố.
The viceroy's decision was met with mixed reactions from the public.
Quyết định của phó vương đã vấp phải những phản ứng trái chiều từ công chúng.
The viceroy hosted a lavish banquet for visiting dignitaries.
Phó vương đã tổ chức một bữa tiệc xa xỉ cho các quan chức khách đến thăm.
The viceroy traveled with a large entourage of advisors and guards.
Phó vương đi cùng một đoàn tùy tùng lớn gồm các cố vấn và lính canh.
The viceroy's term in office was marked by significant economic growth.
Thời gian tại chức của phó vương đánh dấu sự tăng trưởng kinh tế đáng kể.
The viceroy was known for his strict adherence to protocol and etiquette.
Phó vương nổi tiếng với sự tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc và nghi thức.
The viceroy's palace was a symbol of colonial power and authority.
Cung điện của phó vương là biểu tượng của quyền lực và uy quyền thuộc địa.
The viceroy presided over important ceremonies and events in the colony.
Phó vương chủ trì các nghi lễ và sự kiện quan trọng trong thuộc địa.
The viceroy's role was to represent the interests of the colonial government in the region.
Vai trò của phó vương là đại diện cho lợi ích của chính phủ thuộc địa trong khu vực.
" You will not be so pleased when you hear what I have to say, Viceroy."
Bạn sẽ không hài lòng cho lắm khi nghe những gì tôi phải nói, Đại thừa.
Nguồn: Idol speaks English fluently.Caleb, the son of the viceroy of Egypt, entered every day early, and retired late.
Caleb, con trai của Đại thừa Ai Cập, bước vào mỗi ngày sớm và nghỉ ngơi muộn.
Nguồn: American Version Language Arts Volume 6Before long, the viceroy received a videotape recording.
Không lâu sau, Đại thừa nhận được một bản ghi video.
Nguồn: Pan PanVice versa, the viceroy wanted to kill him.
Ngược lại, Đại thừa muốn giết anh ta.
Nguồn: Pan PanWith a view to safety, the viceroy kept high vigilance.
Với mục đích an toàn, Đại thừa giữ sự cảnh giác cao độ.
Nguồn: Pan PanThe sums spent upon the reception of a new viceroy of Peru, for example, have frequently been enormous.
Số tiền chi cho việc tiếp đón một Đại thừa mới của Peru, ví dụ, thường xuyên là rất lớn.
Nguồn: The Wealth of Nations (Part Four)One of the viceroy's vigorous soldiers had even been a victim.
Một trong những người lính mạnh mẽ của Đại thừa thậm chí đã là một nạn nhân.
Nguồn: Pan PanThankfully, just a few months before his death, Otto II reconciled with his mother and made her his viceroy.
May mắn thay, chỉ vài tháng trước khi qua đời, Otto II đã hòa giải với mẹ mình và bổ nhiệm bà làm Đại thừa của mình.
Nguồn: Charming historyThe viceroy of New Spain had invited them to test the young woman's knowledge by posing the most difficult questions they could muster.
Đại thừa của Tân Tây Ban Nha đã mời họ đến để kiểm tra kiến thức của cô gái trẻ bằng cách đặt ra những câu hỏi khó nhất mà họ có thể đưa ra.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesThe one on the right might look like a monarch but it's a different kind of butterfly called a viceroy.
Con ở bên phải có thể trông giống như một vị vua, nhưng đó là một loại bướm khác được gọi là viceroy.
Nguồn: Explore the mysteries of science.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay