vicomte de bragelonne
ngài de bragelonne
vicomte d'artois
ngài d'artois
vicomte de beauvais
ngài de beauvais
vicomte de saint-germain
ngài de saint-germain
vicomte de montmorency
ngài de montmorency
vicomte de rohan
ngài de rohan
vicomte de châteauroux
ngài de châteauroux
vicomte de ségur
ngài de ségur
the vicomte hosted a grand dinner party.
Người phụ tá đã tổ chức một bữa tiệc tối long trọng.
everyone admired the vicomte's elegant attire.
Mọi người đều ngưỡng mộ trang phục thanh lịch của người phụ tá.
the vicomte was known for his charitable contributions.
Người phụ tá nổi tiếng với những đóng góp từ thiện của mình.
the vicomte's estate was breathtakingly beautiful.
Bất động sản của người phụ tá đẹp đến mức không thể tả.
she dreamed of marrying a vicomte one day.
Cô ấy mơ ngày về lấy một người phụ tá.
the vicomte's reputation preceded him wherever he went.
Danh tiếng của người phụ tá đi trước ông ở bất cứ đâu ông đi.
at the ball, the vicomte danced with grace.
Tại buổi dạ hội, người phụ tá khiêu vũ một cách duyên dáng.
the vicomte's family has a rich history.
Gia đình người phụ tá có một lịch sử lâu đời.
many sought the vicomte's advice on financial matters.
Nhiều người tìm kiếm lời khuyên của người phụ tá về các vấn đề tài chính.
the vicomte often traveled across europe.
Người phụ tá thường xuyên đi du lịch khắp châu âu.
vicomte de bragelonne
ngài de bragelonne
vicomte d'artois
ngài d'artois
vicomte de beauvais
ngài de beauvais
vicomte de saint-germain
ngài de saint-germain
vicomte de montmorency
ngài de montmorency
vicomte de rohan
ngài de rohan
vicomte de châteauroux
ngài de châteauroux
vicomte de ségur
ngài de ségur
the vicomte hosted a grand dinner party.
Người phụ tá đã tổ chức một bữa tiệc tối long trọng.
everyone admired the vicomte's elegant attire.
Mọi người đều ngưỡng mộ trang phục thanh lịch của người phụ tá.
the vicomte was known for his charitable contributions.
Người phụ tá nổi tiếng với những đóng góp từ thiện của mình.
the vicomte's estate was breathtakingly beautiful.
Bất động sản của người phụ tá đẹp đến mức không thể tả.
she dreamed of marrying a vicomte one day.
Cô ấy mơ ngày về lấy một người phụ tá.
the vicomte's reputation preceded him wherever he went.
Danh tiếng của người phụ tá đi trước ông ở bất cứ đâu ông đi.
at the ball, the vicomte danced with grace.
Tại buổi dạ hội, người phụ tá khiêu vũ một cách duyên dáng.
the vicomte's family has a rich history.
Gia đình người phụ tá có một lịch sử lâu đời.
many sought the vicomte's advice on financial matters.
Nhiều người tìm kiếm lời khuyên của người phụ tá về các vấn đề tài chính.
the vicomte often traveled across europe.
Người phụ tá thường xuyên đi du lịch khắp châu âu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay