short vignettes
những đoạn trích ngắn
personal vignettes
những đoạn trích cá nhân
vignettes collection
tập hợp những đoạn trích
vignettes series
loạt phim những đoạn trích
visual vignettes
những đoạn trích trực quan
life vignettes
những đoạn trích về cuộc sống
vignettes style
phong cách những đoạn trích
narrative vignettes
những đoạn trích tường thuật
vignettes format
định dạng của những đoạn trích
vignettes approach
cách tiếp cận những đoạn trích
she shared vignettes from her travels around the world.
Cô ấy chia sẻ những đoạn trích ngắn từ những chuyến đi của mình trên khắp thế giới.
the book is filled with vignettes of everyday life.
Cuốn sách tràn ngập những đoạn trích ngắn về cuộc sống hàng ngày.
his vignettes capture the essence of childhood.
Những đoạn trích ngắn của anh ấy nắm bắt được bản chất của tuổi thơ.
we watched a series of vignettes about famous artists.
Chúng tôi đã xem một loạt các đoạn trích ngắn về những nghệ sĩ nổi tiếng.
these vignettes highlight the struggles of urban life.
Những đoạn trích ngắn này làm nổi bật những khó khăn của cuộc sống đô thị.
the film consists of several vignettes that tell a larger story.
Bộ phim bao gồm một số đoạn trích ngắn kể một câu chuyện lớn hơn.
her vignettes often reflect her personal experiences.
Những đoạn trích ngắn của cô ấy thường phản ánh những kinh nghiệm cá nhân của cô ấy.
he wrote vignettes about his family and their traditions.
Anh ấy đã viết những đoạn trích ngắn về gia đình và truyền thống của họ.
the exhibition featured vignettes of historical events.
Triển lãm có các đoạn trích ngắn về các sự kiện lịch sử.
each vignette in the collection offers a unique perspective.
Mỗi đoạn trích ngắn trong bộ sưu tập đều mang đến một quan điểm độc đáo.
short vignettes
những đoạn trích ngắn
personal vignettes
những đoạn trích cá nhân
vignettes collection
tập hợp những đoạn trích
vignettes series
loạt phim những đoạn trích
visual vignettes
những đoạn trích trực quan
life vignettes
những đoạn trích về cuộc sống
vignettes style
phong cách những đoạn trích
narrative vignettes
những đoạn trích tường thuật
vignettes format
định dạng của những đoạn trích
vignettes approach
cách tiếp cận những đoạn trích
she shared vignettes from her travels around the world.
Cô ấy chia sẻ những đoạn trích ngắn từ những chuyến đi của mình trên khắp thế giới.
the book is filled with vignettes of everyday life.
Cuốn sách tràn ngập những đoạn trích ngắn về cuộc sống hàng ngày.
his vignettes capture the essence of childhood.
Những đoạn trích ngắn của anh ấy nắm bắt được bản chất của tuổi thơ.
we watched a series of vignettes about famous artists.
Chúng tôi đã xem một loạt các đoạn trích ngắn về những nghệ sĩ nổi tiếng.
these vignettes highlight the struggles of urban life.
Những đoạn trích ngắn này làm nổi bật những khó khăn của cuộc sống đô thị.
the film consists of several vignettes that tell a larger story.
Bộ phim bao gồm một số đoạn trích ngắn kể một câu chuyện lớn hơn.
her vignettes often reflect her personal experiences.
Những đoạn trích ngắn của cô ấy thường phản ánh những kinh nghiệm cá nhân của cô ấy.
he wrote vignettes about his family and their traditions.
Anh ấy đã viết những đoạn trích ngắn về gia đình và truyền thống của họ.
the exhibition featured vignettes of historical events.
Triển lãm có các đoạn trích ngắn về các sự kiện lịch sử.
each vignette in the collection offers a unique perspective.
Mỗi đoạn trích ngắn trong bộ sưu tập đều mang đến một quan điểm độc đáo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay