scenes

[Mỹ]/[siːnz]/
[Anh]/[siːnz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tập hợp các sự kiện hoặc hành động trong một câu chuyện; Một địa điểm hoặc bối cảnh của một sự kiện hoặc hành động; Trong một nhà hát, một đơn vị tự chứa của hành động diễn ra trong một bối cảnh duy nhất; Một tình huống hoặc sự kiện được coi là một phần riêng biệt của một quá trình lớn hơn.
v. Để thể hiện một tình huống hoặc sự kiện theo một cách cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

scenes of horror

Vietnamese_translation

movie scenes

Vietnamese_translation

behind the scenes

Vietnamese_translation

scenes change

Vietnamese_translation

opening scenes

Vietnamese_translation

scenes unfold

Vietnamese_translation

scenes from life

Vietnamese_translation

crime scenes

Vietnamese_translation

wedding scenes

Vietnamese_translation

daily scenes

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the movie featured breathtaking scenes of the italian countryside.

Bộ phim có các cảnh đẹp mê hồn của vùng nông thôn nước Ý.

we witnessed several chaotic scenes during the protest.

Chúng tôi đã chứng kiến ​​nhiều cảnh hỗn loạn trong cuộc biểu tình.

the play's opening scenes were particularly moving.

Những cảnh mở đầu của vở kịch đặc biệt cảm động.

the detective carefully reconstructed the crime scenes.

Thám tử đã cẩn thận tái tạo lại các hiện trường vụ án.

the wedding scenes were beautifully captured on film.

Những cảnh đám cưới đã được quay phim một cách tuyệt đẹp.

the artist skillfully painted various outdoor scenes.

Nghệ sĩ đã khéo léo vẽ nhiều cảnh ngoài trời khác nhau.

the novel vividly describes the bustling city scenes.

Cuốn tiểu thuyết mô tả sống động các cảnh thành phố nhộn nhịp.

the concert featured dazzling light and sound scenes.

Buổi hòa nhạc có các cảnh ánh sáng và âm thanh lộng lẫy.

the documentary included harrowing war scenes.

Tài liệu bao gồm các cảnh chiến tranh kinh hoàng.

the courtroom scenes were tense and dramatic.

Các cảnh trong phòng xử án căng thẳng và kịch tính.

the tour guide pointed out several historical scenes.

Hướng dẫn viên du lịch đã chỉ ra một số cảnh lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay