vigoroso growth
sự phát triển mạnh mẽ
vigoroso performance
hiệu suất mạnh mẽ
vigoroso exercise
tập thể dục mạnh mẽ
vigoroso expansion
mở rộng mạnh mẽ
vigoroso reaction
phản ứng mạnh mẽ
vigoroso debate
tranh luận mạnh mẽ
vigoroso support
hỗ trợ mạnh mẽ
vigoroso effort
nỗ lực mạnh mẽ
vigoroso initiative
sáng kiến mạnh mẽ
vigoroso attitude
thái độ mạnh mẽ
he approached the task with a vigoroso attitude.
anh ấy tiếp cận nhiệm vụ với thái độ nhiệt tình.
the team played a vigoroso game last night.
đội đã chơi một trận đấu nhiệt tình tối qua.
she delivered a vigoroso speech that inspired everyone.
cô ấy đã đưa ra một bài phát biểu nhiệt tình truyền cảm hứng cho mọi người.
the vigoroso workout left me feeling energized.
buổi tập nhiệt tình khiến tôi cảm thấy tràn đầy năng lượng.
his vigoroso enthusiasm for the project was contagious.
niềm nhiệt tình nhiệt tình của anh ấy đối với dự án thật đáng truyền bá.
we need a vigoroso plan to tackle these challenges.
chúng ta cần một kế hoạch nhiệt tình để giải quyết những thách thức này.
the dancer performed with vigoroso movements.
người nhảy biểu diễn với những chuyển động nhiệt tình.
they had a vigoroso discussion about the future.
họ đã có một cuộc thảo luận nhiệt tình về tương lai.
his vigoroso personality makes him a great leader.
tính cách nhiệt tình của anh ấy khiến anh ấy trở thành một nhà lãnh đạo tuyệt vời.
the garden was filled with vigoroso plants this spring.
khu vườn tràn ngập những cây nhiệt tình vào mùa xuân này.
vigoroso growth
sự phát triển mạnh mẽ
vigoroso performance
hiệu suất mạnh mẽ
vigoroso exercise
tập thể dục mạnh mẽ
vigoroso expansion
mở rộng mạnh mẽ
vigoroso reaction
phản ứng mạnh mẽ
vigoroso debate
tranh luận mạnh mẽ
vigoroso support
hỗ trợ mạnh mẽ
vigoroso effort
nỗ lực mạnh mẽ
vigoroso initiative
sáng kiến mạnh mẽ
vigoroso attitude
thái độ mạnh mẽ
he approached the task with a vigoroso attitude.
anh ấy tiếp cận nhiệm vụ với thái độ nhiệt tình.
the team played a vigoroso game last night.
đội đã chơi một trận đấu nhiệt tình tối qua.
she delivered a vigoroso speech that inspired everyone.
cô ấy đã đưa ra một bài phát biểu nhiệt tình truyền cảm hứng cho mọi người.
the vigoroso workout left me feeling energized.
buổi tập nhiệt tình khiến tôi cảm thấy tràn đầy năng lượng.
his vigoroso enthusiasm for the project was contagious.
niềm nhiệt tình nhiệt tình của anh ấy đối với dự án thật đáng truyền bá.
we need a vigoroso plan to tackle these challenges.
chúng ta cần một kế hoạch nhiệt tình để giải quyết những thách thức này.
the dancer performed with vigoroso movements.
người nhảy biểu diễn với những chuyển động nhiệt tình.
they had a vigoroso discussion about the future.
họ đã có một cuộc thảo luận nhiệt tình về tương lai.
his vigoroso personality makes him a great leader.
tính cách nhiệt tình của anh ấy khiến anh ấy trở thành một nhà lãnh đạo tuyệt vời.
the garden was filled with vigoroso plants this spring.
khu vườn tràn ngập những cây nhiệt tình vào mùa xuân này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay