vile smell
mùi hôi thối
vile weather
thời tiết kinh khủng
vile taste
vị đắng chát
devil may care
vô tư, không quan tâm
vile creature
sinh vật ghê tởm
vilify the enemy
phỉ báng kẻ thù
devil's food
bánh quy lồng
vile odor
mùi hôi kinh khủng
vilifying remarks
những lời phỉ báng
vile fiend
ác quỷ ghê tởm
the villainous plot was uncovered by investigators after months of surveillance.
Kế hoạch tà ác đã bị các nhà điều tra phát hiện sau nhiều tháng theo dõi.
his vile behavior at the formal dinner embarrassed his colleagues.
Hành vi đồi bại của anh ấy tại bữa tối trang trọng đã khiến các đồng nghiệp bẽ mặt.
the relentless vilification in the media destroyed the actor's career.
Việc bị bôi nhọ không ngừng nghỉ trên báo chí đã phá hủy sự nghiệp của diễn viên.
she refused to engage with the online vilifier who attacked her character.
Cô ấy từ chối tương tác với kẻ bôi nhọ trực tuyến đã tấn công danh tính của cô ấy.
the sheer vileness of the hate crime shocked the peaceful neighborhood.
Sự đồi bại tột độ của tội ác thù hận đã gây sốc cho khu phố yên bình.
his complete villainy was revealed when authorities examined the evidence.
Sự tàn ác hoàn toàn của anh ấy đã bị phơi bày khi các nhà chức trách xem xét bằng chứng.
the political vilification campaign aimed to discredit the opposing candidate.
Chiến dịch bôi nhọ chính trị nhằm mục đích làm lu mờ ứng cử viên đối lập.
her vile comments about his disability were completely unacceptable.
Những bình luận đồi bại của cô ấy về khuyết tật của anh ấy hoàn toàn không thể chấp nhận được.
the superhero defeated the villainous mastermind behind the city chaos.
Siêu anh hùng đã đánh bại kẻ chủ mưu tàn ác đứng sau sự hỗn loạn của thành phố.
the vileness of his deception broke his best friend's trust forever.
Sự đồi bại của sự lừa dối của anh ấy đã phá vỡ niềm tin của người bạn thân nhất mãi mãi.
public vilification of whistleblowers often discourages others from exposing corruption.
Việc bôi nhọ công khai những người tố giác thường ngăn cản những người khác phanh phui tham nhũng.
vile smell
mùi hôi thối
vile weather
thời tiết kinh khủng
vile taste
vị đắng chát
devil may care
vô tư, không quan tâm
vile creature
sinh vật ghê tởm
vilify the enemy
phỉ báng kẻ thù
devil's food
bánh quy lồng
vile odor
mùi hôi kinh khủng
vilifying remarks
những lời phỉ báng
vile fiend
ác quỷ ghê tởm
the villainous plot was uncovered by investigators after months of surveillance.
Kế hoạch tà ác đã bị các nhà điều tra phát hiện sau nhiều tháng theo dõi.
his vile behavior at the formal dinner embarrassed his colleagues.
Hành vi đồi bại của anh ấy tại bữa tối trang trọng đã khiến các đồng nghiệp bẽ mặt.
the relentless vilification in the media destroyed the actor's career.
Việc bị bôi nhọ không ngừng nghỉ trên báo chí đã phá hủy sự nghiệp của diễn viên.
she refused to engage with the online vilifier who attacked her character.
Cô ấy từ chối tương tác với kẻ bôi nhọ trực tuyến đã tấn công danh tính của cô ấy.
the sheer vileness of the hate crime shocked the peaceful neighborhood.
Sự đồi bại tột độ của tội ác thù hận đã gây sốc cho khu phố yên bình.
his complete villainy was revealed when authorities examined the evidence.
Sự tàn ác hoàn toàn của anh ấy đã bị phơi bày khi các nhà chức trách xem xét bằng chứng.
the political vilification campaign aimed to discredit the opposing candidate.
Chiến dịch bôi nhọ chính trị nhằm mục đích làm lu mờ ứng cử viên đối lập.
her vile comments about his disability were completely unacceptable.
Những bình luận đồi bại của cô ấy về khuyết tật của anh ấy hoàn toàn không thể chấp nhận được.
the superhero defeated the villainous mastermind behind the city chaos.
Siêu anh hùng đã đánh bại kẻ chủ mưu tàn ác đứng sau sự hỗn loạn của thành phố.
the vileness of his deception broke his best friend's trust forever.
Sự đồi bại của sự lừa dối của anh ấy đã phá vỡ niềm tin của người bạn thân nhất mãi mãi.
public vilification of whistleblowers often discourages others from exposing corruption.
Việc bôi nhọ công khai những người tố giác thường ngăn cản những người khác phanh phui tham nhũng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay