vilipend authority
vilipend quyền lực
vilipend opinion
vilipend ý kiến
vilipend character
vilipend tính cách
vilipend actions
vilipend hành động
vilipend achievements
vilipend thành tựu
vilipend efforts
vilipend nỗ lực
vilipend beliefs
vilipend niềm tin
vilipend ideas
vilipend ý tưởng
vilipend culture
vilipend văn hóa
vilipend values
vilipend giá trị
many people vilipend the new policy without understanding its benefits.
nhiều người chửi rủa chính sách mới mà không hiểu được lợi ích của nó.
it is unfair to vilipend someone for making a mistake.
không công bằng khi chửi rủa ai đó vì mắc lỗi.
critics often vilipend artists who take risks in their work.
những người phê bình thường chửi rủa các nghệ sĩ chấp nhận rủi ro trong công việc của họ.
he tends to vilipend opinions that differ from his own.
anh ta có xu hướng chửi rủa những ý kiến khác với ý kiến của anh ta.
to vilipend others only reflects your own insecurities.
chửi rủa người khác chỉ phản ánh sự bất an của chính bạn.
some people vilipend the efforts of volunteers without recognizing their impact.
một số người chửi rủa nỗ lực của những người tình nguyện mà không nhận ra tác động của họ.
it is easy to vilipend those who are different from us.
dễ dàng chửi rủa những người khác với chúng ta.
she felt hurt when her colleagues vilipend her ideas.
cô cảm thấy tổn thương khi đồng nghiệp chửi rủa ý tưởng của cô.
vilipending others can create a toxic environment.
chửi rủa người khác có thể tạo ra một môi trường độc hại.
it's important not to vilipend those who are trying their best.
quan trọng là không nên chửi rủa những người đang cố gắng hết sức.
vilipend authority
vilipend quyền lực
vilipend opinion
vilipend ý kiến
vilipend character
vilipend tính cách
vilipend actions
vilipend hành động
vilipend achievements
vilipend thành tựu
vilipend efforts
vilipend nỗ lực
vilipend beliefs
vilipend niềm tin
vilipend ideas
vilipend ý tưởng
vilipend culture
vilipend văn hóa
vilipend values
vilipend giá trị
many people vilipend the new policy without understanding its benefits.
nhiều người chửi rủa chính sách mới mà không hiểu được lợi ích của nó.
it is unfair to vilipend someone for making a mistake.
không công bằng khi chửi rủa ai đó vì mắc lỗi.
critics often vilipend artists who take risks in their work.
những người phê bình thường chửi rủa các nghệ sĩ chấp nhận rủi ro trong công việc của họ.
he tends to vilipend opinions that differ from his own.
anh ta có xu hướng chửi rủa những ý kiến khác với ý kiến của anh ta.
to vilipend others only reflects your own insecurities.
chửi rủa người khác chỉ phản ánh sự bất an của chính bạn.
some people vilipend the efforts of volunteers without recognizing their impact.
một số người chửi rủa nỗ lực của những người tình nguyện mà không nhận ra tác động của họ.
it is easy to vilipend those who are different from us.
dễ dàng chửi rủa những người khác với chúng ta.
she felt hurt when her colleagues vilipend her ideas.
cô cảm thấy tổn thương khi đồng nghiệp chửi rủa ý tưởng của cô.
vilipending others can create a toxic environment.
chửi rủa người khác có thể tạo ra một môi trường độc hại.
it's important not to vilipend those who are trying their best.
quan trọng là không nên chửi rủa những người đang cố gắng hết sức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay