the ancient vilnas stood weathered but proud against the hillside.
Các ngôi vilnas cổ kính đứng vững chắc và kiêu hãnh bên sườn núi.
tourists flock to photograph the colorful vilnas along the coast.
Khách du lịch đổ xô đến chụp ảnh các ngôi vilnas sặc sỡ ven bờ biển.
she inherited three vilnas from her grandmother's estate.
Cô ấy thừa kế ba ngôi vilnas từ di sản của bà nội.
the vilnas are available for rent during the summer season.
Các ngôi vilnas có thể thuê vào mùa hè.
architecture enthusiasts admire the rustic charm of the old vilnas.
Các tín đồ kiến trúc ngưỡng mộ vẻ đẹp mộc mạc của những ngôi vilnas cổ.
each vilnas features a unique courtyard garden filled with lavender.
Mỗi ngôi vilnas đều có một khu vườn sân vườn độc đáo được trồng đầy hoa oải hương.
the villagers maintain their traditional vilnas using local stone and timber.
Các cư dân địa phương bảo trì những ngôi vilnas truyền thống của họ bằng đá và gỗ địa phương.
they spent their vacation relaxing by the pool of a private vilnas.
Họ dành kỳ nghỉ của mình thư giãn bên hồ bơi của một ngôi vilnas riêng tư.
the historic vilnas have been carefully restored to their former glory.
Các ngôi vilnas mang tính lịch sử đã được phục hồi cẩn thận để khôi phục vẻ vang xưa kia.
nightfall brought quiet to the stone vilnas nestled in the valley.
Tối đến mang lại sự yên tĩnh cho các ngôi vilnas bằng đá ẩn mình trong thung lũng.
local artisans sell handmade crafts near the famous vilnas district.
Các nghệ nhân địa phương bán các sản phẩm thủ công gần khu vực vilnas nổi tiếng.
the ancient vilnas stood weathered but proud against the hillside.
Các ngôi vilnas cổ kính đứng vững chắc và kiêu hãnh bên sườn núi.
tourists flock to photograph the colorful vilnas along the coast.
Khách du lịch đổ xô đến chụp ảnh các ngôi vilnas sặc sỡ ven bờ biển.
she inherited three vilnas from her grandmother's estate.
Cô ấy thừa kế ba ngôi vilnas từ di sản của bà nội.
the vilnas are available for rent during the summer season.
Các ngôi vilnas có thể thuê vào mùa hè.
architecture enthusiasts admire the rustic charm of the old vilnas.
Các tín đồ kiến trúc ngưỡng mộ vẻ đẹp mộc mạc của những ngôi vilnas cổ.
each vilnas features a unique courtyard garden filled with lavender.
Mỗi ngôi vilnas đều có một khu vườn sân vườn độc đáo được trồng đầy hoa oải hương.
the villagers maintain their traditional vilnas using local stone and timber.
Các cư dân địa phương bảo trì những ngôi vilnas truyền thống của họ bằng đá và gỗ địa phương.
they spent their vacation relaxing by the pool of a private vilnas.
Họ dành kỳ nghỉ của mình thư giãn bên hồ bơi của một ngôi vilnas riêng tư.
the historic vilnas have been carefully restored to their former glory.
Các ngôi vilnas mang tính lịch sử đã được phục hồi cẩn thận để khôi phục vẻ vang xưa kia.
nightfall brought quiet to the stone vilnas nestled in the valley.
Tối đến mang lại sự yên tĩnh cho các ngôi vilnas bằng đá ẩn mình trong thung lũng.
local artisans sell handmade crafts near the famous vilnas district.
Các nghệ nhân địa phương bán các sản phẩm thủ công gần khu vực vilnas nổi tiếng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay