low visibilities
tầm nhìn thấp
reduced visibilities
tầm nhìn giảm
improving visibilities
tầm nhìn cải thiện
checking visibilities
kiểm tra tầm nhìn
poor visibilities
tầm nhìn kém
zero visibilities
tầm nhìn bằng không
limited visibilities
tầm nhìn hạn chế
high visibilities
tầm nhìn cao
maintaining visibilities
duy trì tầm nhìn
assessing visibilities
đánh giá tầm nhìn
the low fog significantly reduced visibilities on the highway.
Sương mù thấp đã làm giảm đáng kể khả năng quan sát trên đường cao tốc.
improved visibilities allowed the pilot to land safely.
Khả năng quan sát tốt hơn đã cho phép phi công hạ cánh an toàn.
poor visibilities due to the sandstorm grounded all flights.
Khả năng quan sát kém do bão cát đã khiến tất cả các chuyến bay bị hủy bỏ.
we checked the weather report for expected visibilities.
Chúng tôi đã kiểm tra dự báo thời tiết về khả năng quan sát dự kiến.
radar helps maintain situational awareness despite low visibilities.
Radar giúp duy trì nhận thức về tình hình bất chấp khả năng quan sát thấp.
increased visibilities meant a safer commute to work.
Khả năng quan sát tăng lên có nghĩa là một chuyến đi làm an toàn hơn.
the forecast predicted a gradual improvement in visibilities.
Dự báo dự đoán sự cải thiện dần dần về khả năng quan sát.
limited visibilities made driving particularly hazardous.
Khả năng quan sát hạn chế khiến việc lái xe trở nên đặc biệt nguy hiểm.
enhanced visibilities are crucial for maritime navigation.
Khả năng quan sát được cải thiện rất quan trọng đối với điều hướng hàng hải.
the camera system automatically adjusts for varying visibilities.
Hệ thống camera tự động điều chỉnh cho phù hợp với khả năng quan sát khác nhau.
we need to assess the impact of reduced visibilities.
Chúng ta cần đánh giá tác động của việc giảm khả năng quan sát.
low visibilities
tầm nhìn thấp
reduced visibilities
tầm nhìn giảm
improving visibilities
tầm nhìn cải thiện
checking visibilities
kiểm tra tầm nhìn
poor visibilities
tầm nhìn kém
zero visibilities
tầm nhìn bằng không
limited visibilities
tầm nhìn hạn chế
high visibilities
tầm nhìn cao
maintaining visibilities
duy trì tầm nhìn
assessing visibilities
đánh giá tầm nhìn
the low fog significantly reduced visibilities on the highway.
Sương mù thấp đã làm giảm đáng kể khả năng quan sát trên đường cao tốc.
improved visibilities allowed the pilot to land safely.
Khả năng quan sát tốt hơn đã cho phép phi công hạ cánh an toàn.
poor visibilities due to the sandstorm grounded all flights.
Khả năng quan sát kém do bão cát đã khiến tất cả các chuyến bay bị hủy bỏ.
we checked the weather report for expected visibilities.
Chúng tôi đã kiểm tra dự báo thời tiết về khả năng quan sát dự kiến.
radar helps maintain situational awareness despite low visibilities.
Radar giúp duy trì nhận thức về tình hình bất chấp khả năng quan sát thấp.
increased visibilities meant a safer commute to work.
Khả năng quan sát tăng lên có nghĩa là một chuyến đi làm an toàn hơn.
the forecast predicted a gradual improvement in visibilities.
Dự báo dự đoán sự cải thiện dần dần về khả năng quan sát.
limited visibilities made driving particularly hazardous.
Khả năng quan sát hạn chế khiến việc lái xe trở nên đặc biệt nguy hiểm.
enhanced visibilities are crucial for maritime navigation.
Khả năng quan sát được cải thiện rất quan trọng đối với điều hướng hàng hải.
the camera system automatically adjusts for varying visibilities.
Hệ thống camera tự động điều chỉnh cho phù hợp với khả năng quan sát khác nhau.
we need to assess the impact of reduced visibilities.
Chúng ta cần đánh giá tác động của việc giảm khả năng quan sát.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay