visionarily

[Mỹ]/[ˈvɪʒənərɪli]/
[Anh]/[ˈvɪʒənərɪli]/

Dịch

adv. Theo cách đầy tầm nhìn; với sự đón trước và trí tưởng tượng; Theo một cách thể hiện phẩm chất có tầm nhìn.

Cụm từ & Cách kết hợp

visionarily led

dẫn dắt một cách có tầm nhìn

visionarily designed

thiết kế một cách có tầm nhìn

visionarily speaking

nói một cách có tầm nhìn

visionarily planned

lên kế hoạch một cách có tầm nhìn

visionarily conceived

được hình dung một cách có tầm nhìn

visionarily innovative

đổi mới một cách có tầm nhìn

visionarily bold

táo bạo một cách có tầm nhìn

visionarily progressive

tiến bộ một cách có tầm nhìn

visionarily insightful

thấu đáo một cách có tầm nhìn

visionarily ambitious

tham vọng một cách có tầm nhìn

Câu ví dụ

the architect visionarily designed the museum, incorporating natural light and sustainable materials.

Kiến trúc sư đã thiết kế bảo tàng một cách có tầm nhìn, kết hợp ánh sáng tự nhiên và vật liệu bền vững.

she visionarily invested in the startup, recognizing its potential for massive growth.

Cô ấy đã đầu tư một cách có tầm nhìn vào startup, nhận ra tiềm năng tăng trưởng lớn của nó.

the company visionarily embraced remote work long before it became a widespread practice.

Công ty đã đón nhận làm việc từ xa một cách có tầm nhìn từ lâu trước khi nó trở thành một thông lệ phổ biến.

he visionarily proposed a new approach to the problem, challenging conventional wisdom.

Anh ấy đã đề xuất một cách tiếp cận mới đối với vấn đề một cách có tầm nhìn, thách thức những quan điểm truyền thống.

the visionary leader anticipated market trends and steered the company to success.

Nhà lãnh đạo có tầm nhìn đã dự đoán được xu hướng thị trường và dẫn dắt công ty đến thành công.

visionarily, the city planners incorporated green spaces into the urban development plan.

Một cách có tầm nhìn, các nhà quy hoạch đô thị đã kết hợp các không gian xanh vào kế hoạch phát triển đô thị.

the artist visionarily blended different artistic styles to create a unique masterpiece.

Nghệ sĩ đã kết hợp một cách có tầm nhìn các phong cách nghệ thuật khác nhau để tạo ra một kiệt tác độc đáo.

he visionarily foresaw the impact of technology on society and prepared for the future.

Anh ấy đã dự đoán một cách có tầm nhìn tác động của công nghệ lên xã hội và chuẩn bị cho tương lai.

the visionary entrepreneur identified a gap in the market and launched a successful business.

Nhà khởi nghiệp có tầm nhìn đã xác định được một khoảng trống trên thị trường và khởi động một doanh nghiệp thành công.

visionarily, the scientist pursued a controversial theory, ultimately proving its validity.

Một cách có tầm nhìn, nhà khoa học đã theo đuổi một lý thuyết gây tranh cãi, cuối cùng chứng minh được tính hợp lệ của nó.

the visionary director created a groundbreaking film that challenged audience expectations.

Đạo diễn có tầm nhìn đã tạo ra một bộ phim đột phá thách thức kỳ vọng của khán giả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay