vitalisations

[Mỹ]/vaɪtəlaɪˈzeɪʃənz/
[Anh]/vaɪtəlaɪˈzeɪʃənz/

Dịch

n. Các quá trình trao cho một thứ sự sống hoặc tính mạng; dạng số nhiều của vitalisation.

Cụm từ & Cách kết hợp

vitalisation process

quá trình làm sống lại

vitalisation measures

biện pháp làm sống lại

vitalisation strategy

chiến lược làm sống lại

vitalisation program

chương trình làm sống lại

Câu ví dụ

the urban vitalisations project transformed the downtown district into a vibrant cultural hub.

Dự án đô thị hóa đã biến khu trung tâm thành một trung tâm văn hóa sôi động.

regional vitalisations require coordinated investments in infrastructure and human capital.

Các dự án phát triển khu vực đòi hỏi các khoản đầu tư phối hợp vào cơ sở hạ tầng và con người.

cultural vitalisations preserve traditional art forms while encouraging contemporary creativity.

Các dự án văn hóa bảo tồn các hình thức nghệ thuật truyền thống đồng thời khuyến khích sáng tạo đương đại.

the economic vitalisations strategy focuses on attracting new industries and creating jobs.

Chiến lược phát triển kinh tế tập trung vào việc thu hút các ngành công nghiệp mới và tạo việc làm.

sustainable vitalisations balance environmental protection with urban development goals.

Các dự án phát triển bền vững cân bằng giữa bảo vệ môi trường và mục tiêu phát triển đô thị.

industrial vitalisations convert abandoned factories into modern business incubators.

Các dự án công nghiệp hóa chuyển đổi các nhà máy bỏ hoang thành các vườn ươm doanh nghiệp hiện đại.

the government launched several coastal vitalisations to boost tourism and fishing economies.

Chính phủ đã triển khai nhiều dự án phát triển ven biển nhằm thúc đẩy ngành du lịch và ngư nghiệp.

community vitalisations strengthen neighborhood bonds through shared public spaces and events.

Các dự án phát triển cộng đồng củng cố mối quan hệ hàng xóm thông qua các không gian công cộng và các sự kiện chung.

digital vitalisations modernize government services and improve citizen engagement.

Các dự án số hóa hiện đại hóa các dịch vụ chính phủ và cải thiện sự tham gia của công dân.

educational vitalisations update curricula and upgrade school facilities across the region.

Các dự án giáo dục cập nhật chương trình học và nâng cấp cơ sở vật chất trường học trên toàn khu vực.

riverfront vitalisations create recreational areas and protect against flooding simultaneously.

Các dự án phát triển ven sông tạo ra các khu vui chơi và đồng thời bảo vệ chống lũ.

tourism vitalisations highlight historical sites and support local artisan communities.

Các dự án du lịch làm nổi bật các di tích lịch sử và hỗ trợ cộng đồng nghệ nhân địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay