vitals check
kiểm tra dấu hiệu sinh tồn
vitals signs
dấu hiệu sinh tồn
vitals monitor
máy theo dõi dấu hiệu sinh tồn
vitals assessment
đánh giá dấu hiệu sinh tồn
vitals report
báo cáo dấu hiệu sinh tồn
vitals record
bản ghi dấu hiệu sinh tồn
vitals data
dữ liệu dấu hiệu sinh tồn
vitals evaluation
đánh giá dấu hiệu sinh tồn
vitals log
nhật ký dấu hiệu sinh tồn
vitals update
cập nhật dấu hiệu sinh tồn
the doctor checked the patient's vitals regularly.
bác sĩ kiểm tra các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân thường xuyên.
monitoring vitals is crucial in emergency situations.
việc theo dõi các dấu hiệu sinh tồn rất quan trọng trong các tình huống khẩn cấp.
she was worried about his vitals after the accident.
cô ấy lo lắng về các dấu hiệu sinh tồn của anh ấy sau tai nạn.
his vitals indicated that he was stable.
các dấu hiệu sinh tồn của anh ấy cho thấy anh ấy đang ổn định.
the nurse recorded the patient's vitals every hour.
y tá ghi lại các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân mỗi giờ.
they used a machine to monitor the vitals during surgery.
họ sử dụng một máy để theo dõi các dấu hiệu sinh tồn trong khi phẫu thuật.
understanding vitals is essential for healthcare professionals.
hiểu các dấu hiệu sinh tồn là điều cần thiết đối với các chuyên gia chăm sóc sức khỏe.
her vitals were checked before the procedure.
các dấu hiệu sinh tồn của cô ấy đã được kiểm tra trước khi thực hiện thủ thuật.
he was trained to assess vitals quickly in the field.
anh ấy được huấn luyện để đánh giá nhanh chóng các dấu hiệu sinh tồn trên chiến trường.
the paramedics focused on stabilizing his vitals first.
các nhân viên cứu thương tập trung vào việc ổn định các dấu hiệu sinh tồn của anh ấy trước tiên.
vitals check
kiểm tra dấu hiệu sinh tồn
vitals signs
dấu hiệu sinh tồn
vitals monitor
máy theo dõi dấu hiệu sinh tồn
vitals assessment
đánh giá dấu hiệu sinh tồn
vitals report
báo cáo dấu hiệu sinh tồn
vitals record
bản ghi dấu hiệu sinh tồn
vitals data
dữ liệu dấu hiệu sinh tồn
vitals evaluation
đánh giá dấu hiệu sinh tồn
vitals log
nhật ký dấu hiệu sinh tồn
vitals update
cập nhật dấu hiệu sinh tồn
the doctor checked the patient's vitals regularly.
bác sĩ kiểm tra các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân thường xuyên.
monitoring vitals is crucial in emergency situations.
việc theo dõi các dấu hiệu sinh tồn rất quan trọng trong các tình huống khẩn cấp.
she was worried about his vitals after the accident.
cô ấy lo lắng về các dấu hiệu sinh tồn của anh ấy sau tai nạn.
his vitals indicated that he was stable.
các dấu hiệu sinh tồn của anh ấy cho thấy anh ấy đang ổn định.
the nurse recorded the patient's vitals every hour.
y tá ghi lại các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân mỗi giờ.
they used a machine to monitor the vitals during surgery.
họ sử dụng một máy để theo dõi các dấu hiệu sinh tồn trong khi phẫu thuật.
understanding vitals is essential for healthcare professionals.
hiểu các dấu hiệu sinh tồn là điều cần thiết đối với các chuyên gia chăm sóc sức khỏe.
her vitals were checked before the procedure.
các dấu hiệu sinh tồn của cô ấy đã được kiểm tra trước khi thực hiện thủ thuật.
he was trained to assess vitals quickly in the field.
anh ấy được huấn luyện để đánh giá nhanh chóng các dấu hiệu sinh tồn trên chiến trường.
the paramedics focused on stabilizing his vitals first.
các nhân viên cứu thương tập trung vào việc ổn định các dấu hiệu sinh tồn của anh ấy trước tiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay