vizinho

[Mỹ]/viˈziɲu/
[Anh]/viˈzinu/

Dịch

adj. sống hoặc ở gần hoặc ngay bên cạnh một người khác; gần gũi, gần bên
n. một người sống gần hoặc ngay bên cạnh một người khác; hàng xóm
Các dạng của từ
số nhiềuvizinhos

Cụm từ & Cách kết hợp

my vizinho

người hàng xóm của tôi

the vizinho

người hàng xóm

our vizinho

người hàng xóm của chúng tôi

new vizinho

người hàng xóm mới

friendly vizinho

người hàng xóm thân thiện

vizinho's house

nội thất của người hàng xóm

next-door vizinho

người hàng xóm bên cạnh

vizinho helped

người hàng xóm đã giúp

vizinho came

người hàng xóm đã đến

ask your vizinho

hỏi người hàng xóm của bạn

Câu ví dụ

my vizinho is very friendly and always helps me carry groceries.

Người hàng xóm của tôi rất thân thiện và luôn giúp tôi mang đồ tạp hóa.

the vizinho next door has a beautiful garden with colorful flowers.

Người hàng xóm bên cạnh có một khu vườn đẹp với những bông hoa nhiều màu sắc.

i borrowed tools from my vizinho to fix the shelf.

Tôi mượn công cụ từ người hàng xóm để sửa kệ.

our vizinho complained about the loud music during the party.

Người hàng xóm của chúng tôi đã phàn nàn về âm nhạc lớn trong bữa tiệc.

the new vizinho introduced themselves to everyone on the street.

Người hàng xóm mới đã giới thiệu bản thân với mọi người trên phố.

my vizinho offered to water my plants while i was on vacation.

Người hàng xóm của tôi đã đề nghị tưới cây của tôi khi tôi đi nghỉ.

the vizinho across the street is a retired teacher and very friendly.

Người hàng xóm bên kia đường là một giáo viên nghỉ hưu và rất thân thiện.

we exchanged phone numbers with our vizinho for emergencies.

Chúng tôi đã trao đổi số điện thoại với người hàng xóm của chúng tôi để ứng phó với các tình huống khẩn cấp.

the vizinho's dog barks every morning at six o'clock.

Con chó của người hàng xóm sủa mỗi sáng vào lúc sáu giờ.

our vizinho invited us to a barbecue this weekend.

Người hàng xóm của chúng tôi đã mời chúng tôi đến một bữa tiệc nướng vào cuối tuần này.

the vizinho from apartment 3b is very quiet and keeps to themselves.

Người hàng xóm từ căn hộ 3B rất im lặng và sống khép kín.

i helped my vizinho carry furniture into their new home.

Tôi đã giúp người hàng xóm của tôi mang đồ đạc vào nhà mới của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay