| số nhiều | vizinhos |
my vizinho
người hàng xóm của tôi
the vizinho
người hàng xóm
our vizinho
người hàng xóm của chúng tôi
new vizinho
người hàng xóm mới
friendly vizinho
người hàng xóm thân thiện
vizinho's house
nội thất của người hàng xóm
next-door vizinho
người hàng xóm bên cạnh
vizinho helped
người hàng xóm đã giúp
vizinho came
người hàng xóm đã đến
ask your vizinho
hỏi người hàng xóm của bạn
my vizinho is very friendly and always helps me carry groceries.
Người hàng xóm của tôi rất thân thiện và luôn giúp tôi mang đồ tạp hóa.
the vizinho next door has a beautiful garden with colorful flowers.
Người hàng xóm bên cạnh có một khu vườn đẹp với những bông hoa nhiều màu sắc.
i borrowed tools from my vizinho to fix the shelf.
Tôi mượn công cụ từ người hàng xóm để sửa kệ.
our vizinho complained about the loud music during the party.
Người hàng xóm của chúng tôi đã phàn nàn về âm nhạc lớn trong bữa tiệc.
the new vizinho introduced themselves to everyone on the street.
Người hàng xóm mới đã giới thiệu bản thân với mọi người trên phố.
my vizinho offered to water my plants while i was on vacation.
Người hàng xóm của tôi đã đề nghị tưới cây của tôi khi tôi đi nghỉ.
the vizinho across the street is a retired teacher and very friendly.
Người hàng xóm bên kia đường là một giáo viên nghỉ hưu và rất thân thiện.
we exchanged phone numbers with our vizinho for emergencies.
Chúng tôi đã trao đổi số điện thoại với người hàng xóm của chúng tôi để ứng phó với các tình huống khẩn cấp.
the vizinho's dog barks every morning at six o'clock.
Con chó của người hàng xóm sủa mỗi sáng vào lúc sáu giờ.
our vizinho invited us to a barbecue this weekend.
Người hàng xóm của chúng tôi đã mời chúng tôi đến một bữa tiệc nướng vào cuối tuần này.
the vizinho from apartment 3b is very quiet and keeps to themselves.
Người hàng xóm từ căn hộ 3B rất im lặng và sống khép kín.
i helped my vizinho carry furniture into their new home.
Tôi đã giúp người hàng xóm của tôi mang đồ đạc vào nhà mới của họ.
my vizinho
người hàng xóm của tôi
the vizinho
người hàng xóm
our vizinho
người hàng xóm của chúng tôi
new vizinho
người hàng xóm mới
friendly vizinho
người hàng xóm thân thiện
vizinho's house
nội thất của người hàng xóm
next-door vizinho
người hàng xóm bên cạnh
vizinho helped
người hàng xóm đã giúp
vizinho came
người hàng xóm đã đến
ask your vizinho
hỏi người hàng xóm của bạn
my vizinho is very friendly and always helps me carry groceries.
Người hàng xóm của tôi rất thân thiện và luôn giúp tôi mang đồ tạp hóa.
the vizinho next door has a beautiful garden with colorful flowers.
Người hàng xóm bên cạnh có một khu vườn đẹp với những bông hoa nhiều màu sắc.
i borrowed tools from my vizinho to fix the shelf.
Tôi mượn công cụ từ người hàng xóm để sửa kệ.
our vizinho complained about the loud music during the party.
Người hàng xóm của chúng tôi đã phàn nàn về âm nhạc lớn trong bữa tiệc.
the new vizinho introduced themselves to everyone on the street.
Người hàng xóm mới đã giới thiệu bản thân với mọi người trên phố.
my vizinho offered to water my plants while i was on vacation.
Người hàng xóm của tôi đã đề nghị tưới cây của tôi khi tôi đi nghỉ.
the vizinho across the street is a retired teacher and very friendly.
Người hàng xóm bên kia đường là một giáo viên nghỉ hưu và rất thân thiện.
we exchanged phone numbers with our vizinho for emergencies.
Chúng tôi đã trao đổi số điện thoại với người hàng xóm của chúng tôi để ứng phó với các tình huống khẩn cấp.
the vizinho's dog barks every morning at six o'clock.
Con chó của người hàng xóm sủa mỗi sáng vào lúc sáu giờ.
our vizinho invited us to a barbecue this weekend.
Người hàng xóm của chúng tôi đã mời chúng tôi đến một bữa tiệc nướng vào cuối tuần này.
the vizinho from apartment 3b is very quiet and keeps to themselves.
Người hàng xóm từ căn hộ 3B rất im lặng và sống khép kín.
i helped my vizinho carry furniture into their new home.
Tôi đã giúp người hàng xóm của tôi mang đồ đạc vào nhà mới của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay